发誓
phát thệ
- fāshìHSK7–9phồn thể 發誓thề; thề thốt例: 我发誓我看到了外星人。 – Tôi thề là tôi đã nhìn thấy người ngoài hành tinh.
6
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
发
fā
phát
gửi; phát; phát ra
5 nét · kết cấu bao trái – trên · HSK2
Dễ nhầm với 3 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 泼 | pō bát | hắt, tạt (nước) | 活泼 huópō · hoạt bát | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 废 | fèi phế | bỏ; phế bỏ; hỏng, vô dụng; tàn phế | 作废 zuòfèi · mất hiệu lực; hủy bỏ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 拨 | bō bát | gạt, vén; bấm, quay (số điện thoại); trích cấp | 拨打 bōdǎ · gọi (điện thoại); bấm số | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 发誓
誓
shì
thệ
言 lời nói + 折
kết cấu trên – dưới · HSK7-9
Dễ nhầm với 3 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 折 | zhé chiết | bẻ, gãy; gấp; giảm giá (chiết khấu) Hình bàng: 言 lời nói ≠ 扌 tay, động tác tay | 打折 dǎzhé · giảm giá | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 哲 | zhé triết | triết học Hình bàng: 言 lời nói ≠ 口 miệng, nói, ăn | 哲学 zhéxué · triết học | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 逝 | shì thệ | (thời gian) trôi qua Hình bàng: 言 lời nói ≠ 辶 đi, di chuyển | 流逝 liúshì · (thời gian) trôi qua | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 发誓
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.