月

nguyệt
  1. yuèHSK1danh từ
    tháng, mặt trăng
    例: 这个月我很忙。 – Tháng này tôi rất bận.
5
chữ dễ nhầm
4
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

yuè
nguyệt
tháng, mặt trăng
4 nét · kết cấu lồng vào nhau · HSK1
Dễ nhầm với 5 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
明míng
minh
hiểu rõ明白
míngbai · hiểu rõ
Đồng thanh bàng
同声旁
阴yīn
âm
âm u, trời nhiều mây阴天
yīntiān · trời âm u; ngày nhiều mây
Đồng thanh bàng
同声旁
骨gǔ
cốt
xương骨头
gǔtou · xương
Đồng thanh bàng
同声旁
豚tún
đồn
cá heo海豚
hǎitún · cá heo
Đồng thanh bàng
同声旁
钥yào
dược
chìa khóa钥匙
yàoshi · chìa khóa
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 月

② Từ dễ nhầm 易混词

Từ đồng âm 同音词 (1)

Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.

越yuè
việt
càng (越…越…)HSK2

Từ cận âm 近音词 (3)

Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.

约yuē
ước
hẹn, rủ; khoảng, chừngHSK3
余额yú'é
dư ngạch
số dư (tài khoản)HSK7-9
曰yuē
viết
nói rằng, rằng (văn cổ)HSK7-9