听
thính
- tīngHSK1 (đề thi 2025)HSK1 (chuẩn 2021)động từphồn thể 聽nghe例: 我喜欢听音乐。 – Tôi thích nghe nhạc.
7
chữ dễ nhầm
3
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
听
tīng
thính
nghe
口 miệng, nói, ăn + 斤
7 nét · kết cấu trái – phải · HSK1
Dễ nhầm với 7 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 斤 | jīn cân | cân (đơn vị, = 500 g) Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ ⺁ | 公斤 gōngjīn · kilogram (kg) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 近 | jìn cận | gần Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 辶 đi, di chuyển | 最近 zuìjìn · gần đây | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 折 | zhé chiết | bẻ, gãy; gấp; giảm giá (chiết khấu) Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 扌 tay, động tác tay | 打折 dǎzhé · giảm giá | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 析 | xī tích | phân tích Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 木 cây, gỗ | 分析 fēnxī · phân tích | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 欣 | xīn tâm | thưởng thức, đánh giá cao Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 欠 há miệng, thiếu | 欣赏 xīnshǎng · thưởng thức, đánh giá cao | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 匠 | jiàng tượng | thợ thủ công; người thợ lành nghề Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 匚 cái hộp | 工匠 gōngjiàng · thợ thủ công; người thợ lành nghề | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 祈 | qí kỳ | cầu nguyện Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 礻 thần, lễ, phúc | 祈祷 qídǎo · cầu nguyện | Đồng thanh bàng 同声旁 |
⚖️ Hình bàng 口 dễ lẫn với 囗: 口 (miệng) nhỏ, đứng cạnh: 吃 喝 叫. 囗 (vây quanh) lớn, bao kín cả chữ: 国 园 图.
Trong từ 听
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ đồng âm 同音词 (1)
Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.
| 厅 | tīng sảnh | phòng lớn, sảnh | HSK5 |
Từ cận âm 近音词 (2)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.