沽名钓誉
cô danh điếu dự
- gūmíng-diàoyùHSK7–9 (chuẩn 2021)Ngoài đề thi 2025phồn thể 沽名釣譽mua danh chuộc tiếng; cố ý làm để được tiếng khen例: 他做慈善是真心的,并不是为了沽名钓誉。 – Ông ấy làm từ thiện là thật lòng, chứ không phải để mua danh chuộc tiếng.
22
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
沽
gū
cô
氵 nước + 古
kết cấu trái – phải · HSK7-9
Dễ nhầm với 11 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 故 | gù cố | (văn viết) cho nên; vì vậy; (danh từ) cớ, nguyên do Hình bàng: 氵 nước ≠ 攵 đánh, hành động | 故事 gùshi · câu chuyện | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 古 | gǔ cổ | cổ, xưa Hình bàng: 氵 nước ≠ 口 miệng, nói, ăn | 古代 gǔdài · cổ đại | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 苦 | kǔ khổ | khổ, đắng Hình bàng: 氵 nước ≠ 艹 cỏ, cây | 痛苦 tòngkǔ · đau khổ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 姑 | gū cô | cô gái Hình bàng: 氵 nước ≠ 女 phụ nữ | 姑娘 gūniang · cô gái | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 固 | gù cố | cố định Hình bàng: 氵 nước ≠ 囗 vây quanh | 固定 gùdìng · cố định | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 居 | jū cư | cư dân, người dân Hình bàng: 氵 nước ≠ 尸 thân người, nhà | 居民 jūmín · cư dân, người dân | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 胡 | hú hồ | ngõ; hẻm (ở Bắc Kinh) Hình bàng: 氵 nước ≠ 月 trăng; thịt, cơ thể | 胡同 hútòng · ngõ; hẻm (ở Bắc Kinh) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 估 | gū ước | ước tính; đoán chừng Hình bàng: 氵 nước ≠ 亻 người | 估计 gūjì · ước tính; đoán chừng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 咕 | gu cô | lẩm bẩm; thì thầm; băn khoăn Hình bàng: 氵 nước ≠ 口 miệng, nói, ăn | 嘀咕 dígu · lẩm bẩm; thì thầm; băn khoăn | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 枯 | kū khô | khô héo; khô cạn Hình bàng: 氵 nước ≠ 木 cây, gỗ | 干枯 gānkū · khô héo; khô cạn | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 辜 | gū cô | phụ (lòng); phụ lại (sự kỳ vọng, tin tưởng) Hình bàng: 氵 nước ≠ 辛 cay | 辜负 gūfù · phụ (lòng); phụ lại (sự kỳ vọng, tin tưởng) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 沽名钓誉
名
míng
danh
tên; (lượng từ cho người); hạng
口 miệng, nói, ăn + 夕
6 nét · kết cấu bao trái – trên · HSK1
Dễ nhầm với 4 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 岁 | suì tuế | tuổi Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 山 núi | 岁月 suìyuè · năm tháng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 夕 | xī tịch | giao thừa | 除夕 chúxī · giao thừa | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 罗 | luó la | lưới bắt chim; giăng bắt; lụa mỏng Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 罒 lưới | 包罗万象 bāoluówànxiàng · bao quát mọi thứ; muôn hình vạn trạng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 铭 | míng minh | ghi lòng tạc dạ; khắc ghi Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 钅 kim loại | 铭记 míngjì · ghi lòng tạc dạ; khắc ghi | Đồng thanh bàng 同声旁 |
⚖️ Hình bàng 口 dễ lẫn với 囗: 口 (miệng) nhỏ, đứng cạnh: 吃 喝 叫. 囗 (vây quanh) lớn, bao kín cả chữ: 国 园 图.
Trong từ 沽名钓誉
钓
diào
điếu
钅 kim loại + 勺
8 nét · kết cấu trái – phải · HSK7-9
Dễ nhầm với 6 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 的 | de đích | của (thuộc tính) Hình bàng: 钅 kim loại ≠ 白 trắng | 别的 biéde · khác; cái khác | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 勺 | sháo thược | cái thìa; cái muôi Hình bàng: 钅 kim loại ≠ 勹 bọc lại | 勺子 sháozi · cái thìa; cái muôi | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 约 | yuē ước | hẹn, rủ; khoảng, chừng Hình bàng: 钅 kim loại ≠ 纟 tơ, sợi | 大约 dàyuē · khoảng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 酌 | zhuó chước | cân nhắc; đắn đo Hình bàng: 钅 kim loại ≠ 酉 rượu | 斟酌 zhēnzhuó · cân nhắc; đắn đo | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 豹 | bào báo | con báo Hình bàng: 钅 kim loại ≠ 豸 | 豹 bào · con báo | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 灼 | zhuó chước | nóng bỏng; nóng rát Hình bàng: 钅 kim loại ≠ 火 lửa | 灼热 zhuórè · nóng bỏng; nóng rát | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 沽名钓誉
誉
yù
dự
言 lời nói + 兴
kết cấu trên – dưới · HSK6
Dễ nhầm với 1 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 兴 | xīng hứng | vui | 高兴 gāoxìng · vui | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 沽名钓誉
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.