四周
tứ chu
- sìzhōuHSK5 (đề thi 2025)HSK5 (chuẩn 2021)danh từxung quanh, bốn phía例: 房子四周种满了花。 – Xung quanh ngôi nhà trồng đầy hoa.
26
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
四
sì
tứ
bốn
囗 vây quanh + 儿
5 nét · kết cấu bao toàn bộ · HSK1
Dễ nhầm với 11 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 国 | guó quốc | nước; quốc gia Bộ kiện trong: 儿 ≠ 玉 | 国家 guójiā · quốc gia | Cùng kết cấu bao vây 包围结构 |
| 图 | tú đồ | hình, tranh vẽ; bản đồ, sơ đồ Bộ kiện trong: 儿 ≠ 冬 | 地图 dìtú · bản đồ | Cùng kết cấu bao vây 包围结构 |
| 因 | yīn nhân | vì; do; nguyên nhân Bộ kiện trong: 儿 ≠ 大 | 因为 yīnwèi · vì | Cùng kết cấu bao vây 包围结构 |
| 园 | yuán viên | vườn; công viên Bộ kiện trong: 儿 ≠ 元 | 公园 gōngyuán · công viên | Cùng kết cấu bao vây 包围结构 |
| 围 | wéi vi | vây quanh, bao quanh Bộ kiện trong: 儿 ≠ 韦 | 范围 fànwéi · phạm vi | Cùng kết cấu bao vây 包围结构 |
| 团 | tuán đoàn | đoàn, nhóm; (lượng từ) cục, nắm, cuộn Bộ kiện trong: 儿 ≠ 才 | 团结 tuánjié · đoàn kết | Cùng kết cấu bao vây 包围结构 |
| 困 | kùn khốn | buồn ngủ Bộ kiện trong: 儿 ≠ 木 | 困难 kùnnan · khó khăn | Cùng kết cấu bao vây 包围结构 |
| 固 | gù cố | cố định Bộ kiện trong: 儿 ≠ 古 | 固定 gùdìng · cố định | Cùng kết cấu bao vây 包围结构 |
| 圆 | yuán viên | hình tròn Bộ kiện trong: 儿 ≠ 员 | 圆满 yuánmǎn · viên mãn, trọn vẹn, tốt đẹp | Cùng kết cấu bao vây 包围结构 |
| 圈 | quān quyên | vòng Bộ kiện trong: 儿 ≠ 卷 | 圈套 quāntào · bẫy; cạm bẫy | Cùng kết cấu bao vây 包围结构 |
| 囚 | qiú tù | tù nhân; phạm nhân Bộ kiện trong: 儿 ≠ 人 | 囚犯 qiúfàn · tù nhân; phạm nhân | Cùng kết cấu bao vây 包围结构 |
⚖️ Hình bàng 囗 dễ lẫn với 口: 口 (miệng) nhỏ, đứng cạnh: 吃 喝 叫. 囗 (vây quanh) lớn, bao kín cả chữ: 国 园 图.
Trong từ 四周
周
zhōu
chu
tuần
口 miệng, nói, ăn + 田
8 nét · kết cấu bao trên · HSK2
Dễ nhầm với 15 chữ (hiển thị 12):
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 果 | guǒ quả | trái cây Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 木 cây, gỗ | 水果 shuǐguǒ · trái cây | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 备 | bèi bị | chuẩn bị; có đủ; phòng bị Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 夂 bước chậm | 准备 zhǔnbèi · chuẩn bị | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 累 | lěi lũy | mệt Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 糸 tơ, sợi | 积累 jīlěi · tích lũy | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 思 | sī tư | ý nghĩa Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 心 tim, tình cảm, suy nghĩ | 意思 yìsi · ý nghĩa | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 调 | tiáo điều | điều động, chuyển (công tác) Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 讠 lời nói | 调查 diàochá · điều tra | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 雷 | léi lôi | sấm; sét; mìn Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 雨 mưa, thời tiết | 打雷 dǎléi · có sấm, sấm nổ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 奋 | fèn phấn | phấn đấu Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 大 to lớn | 奋斗 fèndòu · phấn đấu | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 细 | xì tế | mảnh, nhỏ; tỉ mỉ Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 纟 tơ, sợi | 细节 xìjié · tình tiết | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 胃 | wèi vị | dạ dày Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 月 trăng; thịt, cơ thể | 胃口 wèikǒu · khẩu vị | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 田 | tián điền | ruộng; đồng ruộng | 农田 nóngtián · ruộng đồng; đất canh tác | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 苗 | miáo miêu | mầm; cây non; mầm mống Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 艹 cỏ, cây | 禾苗 hémiáo · cây mạ; mạ non (lúa, ngũ cốc) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 凋 | diāo điêu | tàn; héo rụng Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 冫 băng, lạnh | 凋谢 diāoxiè · tàn; héo rụng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 四周
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.