HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

干枯

can khô
  1. gānkūHSK7–9 (đề thi 2025)Không thuộc chuẩn 2021tính từphồn thể 乾枯
    khô héo; khô cạn
    例: 很久没下雨,路边的草都干枯了。 – Lâu lắm không mưa, cỏ ven đường đều khô héo cả.
21
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

干
gàn
can
khô
一 một + 十
3 nét · kết cấu trên – dưới · HSK1
Dễ nhầm với 10 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
赶gǎn
cẩn
đuổi theo; vội, gấp; đuổi kịp
Hình bàng: 一 một ≠ 走 chạy, đi
赶到
gǎndào · vội đến, kịp đến
Đồng thanh bàng
同声旁
汗hàn
hãn
mồ hôi
Hình bàng: 一 một ≠ 氵 nước
出汗
chūhàn · ra mồ hôi, đổ mồ hôi
Đồng thanh bàng
同声旁
杆gǎn
can
cán; thân (vật dài nhỏ như bút, súng)
Hình bàng: 一 một ≠ 木 cây, gỗ
杠杆
gànggǎn · đòn bẩy (cả nghĩa bóng)
Đồng thanh bàng
同声旁
刊kān
san
báo chí (báo và tạp chí)
Hình bàng: 一 một ≠ 刂 dao, cắt
报刊
bàokān · báo chí (báo và tạp chí)
Đồng thanh bàng
同声旁
肝gān
can
gan
Hình bàng: 一 một ≠ 月 trăng; thịt, cơ thể
肝脏
gānzàng · gan (lá gan)
Đồng thanh bàng
同声旁
旱hàn
hạn
hạn; khô hạn; (thuộc) trên cạn
Hình bàng: 一 một ≠ 日 mặt trời, thời gian
干旱
gānhàn · khô hạn; hạn hán
Đồng thanh bàng
同声旁
奸jiān
gian
gian trá; xảo quyệt
Hình bàng: 一 một ≠ 女 phụ nữ
奸诈
jiānzhà · gian trá; xảo quyệt
Đồng thanh bàng
同声旁
竿gān
can
cây sào tre
Hình bàng: 一 một ≠ ⺮ tre
竹竿
zhúgān · cây sào tre
Đồng thanh bàng
同声旁
千qiān
thiên
nghìn千克
qiānkè · ki-lô-gam (kg)
Chữ hình cận
形近字
于yú
vu
ở; vào (lúc); so với (văn viết)等于
děngyú · bằng
Chữ hình cận
形近字
👀 千 / 干 / 于: 千: nét đầu là nét phẩy. 干: ngang thẳng, sổ thẳng. 于: nét sổ có móc.
Trong từ 干枯
枯
kū
khô
木 cây, gỗ + 古
kết cấu trái – phải · HSK7-9
Dễ nhầm với 11 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
故gù
cố
(văn viết) cho nên; vì vậy; (danh từ) cớ, nguyên do
Hình bàng: 木 cây, gỗ ≠ 攵 đánh, hành động
故事
gùshi · câu chuyện
Đồng thanh bàng
同声旁
古gǔ
cổ
cổ, xưa
Hình bàng: 木 cây, gỗ ≠ 口 miệng, nói, ăn
古代
gǔdài · cổ đại
Đồng thanh bàng
同声旁
苦kǔ
khổ
khổ, đắng
Hình bàng: 木 cây, gỗ ≠ 艹 cỏ, cây
痛苦
tòngkǔ · đau khổ
Đồng thanh bàng
同声旁
姑gū
cô
cô gái
Hình bàng: 木 cây, gỗ ≠ 女 phụ nữ
姑娘
gūniang · cô gái
Đồng thanh bàng
同声旁
固gù
cố
cố định
Hình bàng: 木 cây, gỗ ≠ 囗 vây quanh
固定
gùdìng · cố định
Đồng thanh bàng
同声旁
居jū
cư
cư dân, người dân
Hình bàng: 木 cây, gỗ ≠ 尸 thân người, nhà
居民
jūmín · cư dân, người dân
Đồng thanh bàng
同声旁
胡hú
hồ
ngõ; hẻm (ở Bắc Kinh)
Hình bàng: 木 cây, gỗ ≠ 月 trăng; thịt, cơ thể
胡同
hútòng · ngõ; hẻm (ở Bắc Kinh)
Đồng thanh bàng
同声旁
估gū
ước
ước tính; đoán chừng
Hình bàng: 木 cây, gỗ ≠ 亻 người
估计
gūjì · ước tính; đoán chừng
Đồng thanh bàng
同声旁
咕gu
cô
lẩm bẩm; thì thầm; băn khoăn
Hình bàng: 木 cây, gỗ ≠ 口 miệng, nói, ăn
嘀咕
dígu · lẩm bẩm; thì thầm; băn khoăn
Đồng thanh bàng
同声旁
沽gū
cô
mua danh chuộc tiếng; cố ý làm để được tiếng khen
Hình bàng: 木 cây, gỗ ≠ 氵 nước
沽名钓誉
gūmíng-diàoyù · mua danh chuộc tiếng; cố ý làm để được tiếng khen
Đồng thanh bàng
同声旁
辜gū
cô
phụ (lòng); phụ lại (sự kỳ vọng, tin tưởng)
Hình bàng: 木 cây, gỗ ≠ 辛 cay
辜负
gūfù · phụ (lòng); phụ lại (sự kỳ vọng, tin tưởng)
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 干枯

② Từ dễ nhầm 易混词

Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.

🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác