陷阱
hãm tỉnh
- xiànjǐngHSK7–9danh từcái bẫy; cạm bẫy例: 他认为这可能是个陷阱。 – Anh ấy cho rằng đây có thể là một cái bẫy.
8
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
陷
xiàn
hãm
lún, sa vào; lõm xuống; rơi vào (cảnh)
阝 gò đất (trái) · thành ấp (phải) + 臽
kết cấu trái – phải · HSK6
Dễ nhầm với 4 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 馅 | xiàn hãm | nhân (bánh, sủi cảo) Hình bàng: 阝 gò đất (trái) · thành ấp (phải) ≠ 饣 ăn uống | 馅儿 xiànr · nhân (bánh, sủi cảo) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 焰 | yàn diễm | ngọn lửa Hình bàng: 阝 gò đất (trái) · thành ấp (phải) ≠ 火 lửa | 火焰 huǒyàn · ngọn lửa | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 掐 | qiā kháp | ngắt, bấm (bằng móng tay); véo; cắt ngang Hình bàng: 阝 gò đất (trái) · thành ấp (phải) ≠ 扌 tay, động tác tay | 掐 qiā · ngắt, bấm (bằng móng tay); véo; cắt ngang | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 阎 | yán diêm | Diêm Vương; (ví von) kẻ hung ác Hình bàng: 阝 gò đất (trái) · thành ấp (phải) ≠ 门 cửa | 阎王 Yánwang · Diêm Vương; (ví von) kẻ hung ác | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 陷阱
阱
jǐng
tỉnh
阝 gò đất (trái) · thành ấp (phải) + 井
kết cấu trái – phải · HSK7-9
Dễ nhầm với 4 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 进 | jìn tiến | vào Hình bàng: 阝 gò đất (trái) · thành ấp (phải) ≠ 辶 đi, di chuyển | 进来 jìnlái · đi vào; vào (về phía người nói) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 讲 | jiǎng giảng | nói, giảng Hình bàng: 阝 gò đất (trái) · thành ấp (phải) ≠ 讠 lời nói | 讲话 jiǎnghuà · nói chuyện; phát biểu | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 井 | jǐng tỉnh | giếng | 井底之蛙 jǐngdǐzhīwā · ếch ngồi đáy giếng (người hiểu biết hạn hẹp) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 耕 | gēng canh | cày (ruộng); cày cấy Hình bàng: 阝 gò đất (trái) · thành ấp (phải) ≠ 耒 | 耕耘 gēngyún · cày cấy; (bóng) chăm chỉ làm việc, vun đắp | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 陷阱
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.