芝麻
chi ma
- zhīmaHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)danh từvừng; hạt mè例: 她在面包上撒了一些芝麻。 – Cô ấy rắc một ít vừng lên bánh mì.
26
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
芝
zhī
chi
艹 cỏ, cây + 之
kết cấu trên – dưới · HSK7-9
Dễ nhầm với 1 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 之 | zhī chi | nó, cái đó (đại từ văn ngôn, làm tân ngữ) | 分之 fēn zhī · phần (trong phân số: …分之…) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 芝麻
麻
má
ma
cây gai, đay; sợi gai (vải)
广 mái nhà rộng + 林
11 nét · kết cấu bao trái – trên · HSK3
Dễ nhầm với 25 chữ (hiển thị 12):
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 林 | lín lâm | rừng sâu | 森林 sēnlín · rừng sâu | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 禁 | jìn cấm | cấm Hình bàng: 广 mái nhà rộng ≠ 示 thần, lễ | 禁止 jìnzhǐ · cấm | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 摩 | mó ma | mát xa Hình bàng: 广 mái nhà rộng ≠ 手 tay | 按摩 ànmó · mát xa | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 磨 | mó ma | mài; xay; cọ xát, mài mòn Hình bàng: 广 mái nhà rộng ≠ 石 đá | 消磨 xiāomó · mài mòn (ý chí); giết (thời gian) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 嘛 | ma ma | trợ từ cuối câu (biểu thị lẽ đương nhiên, nhấn mạnh) Hình bàng: 广 mái nhà rộng ≠ 口 miệng, nói, ăn | 嘛 ma · trợ từ cuối câu (biểu thị lẽ đương nhiên, nhấn mạnh) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 彬 | bīn bân | nho nhã lễ độ; lịch sự nhã nhặn Hình bàng: 广 mái nhà rộng ≠ 彡 lông, vằn | 彬彬有礼 bīnbīn-yǒulǐ · nho nhã lễ độ; lịch sự nhã nhặn | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 焚 | fén phần | đốt cháy; thiêu hủy Hình bàng: 广 mái nhà rộng ≠ 火 lửa | 焚烧 fénshāo · đốt cháy; thiêu hủy | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 淋 | lín lâm | dầm (mưa); tưới; rưới Hình bàng: 广 mái nhà rộng ≠ 氵 nước | 淋 lín · dầm (mưa); tưới; rưới | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 婪 | lán lam | tham lam Hình bàng: 广 mái nhà rộng ≠ 女 phụ nữ | 贪婪 tānlán · tham lam | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 魔 | mó ma | ma lực; sức hút kỳ lạ Hình bàng: 广 mái nhà rộng ≠ 鬼 ma quỷ | 魔力 mólì · ma lực; sức hút kỳ lạ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 床 | chuáng sàng | giường Bộ kiện trong: 林 ≠ 木 | 起床 qǐchuáng · dậy (rời khỏi giường) | Cùng kết cấu bao vây 包围结构 |
| 店 | diàn điếm | cửa hàng; tiệm; quán Bộ kiện trong: 林 ≠ 占 | 饭店 fàndiàn · nhà hàng; khách sạn | Cùng kết cấu bao vây 包围结构 |
Trong từ 芝麻
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.