芝
chi
- zhīHSK7–9芝麻: vừng; hạt mè例: 她在面包上撒了一些芝麻。
1
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
芝
zhī
chi
艹 cỏ, cây + 之
kết cấu trên – dưới · HSK7-9
Dễ nhầm với 1 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 之 | zhī chi | nó, cái đó (đại từ văn ngôn, làm tân ngữ) | 分之 fēn zhī · phần (trong phân số: …分之…) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 芝
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.