娃
oa
- wáHSK6 (chuẩn 2021)Ngoài đề thi 2025娃娃: em bé; búp bê例: 母亲给我做了一个娃娃。
9
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
娃
wá
oa
女 phụ nữ + 圭
kết cấu trái – phải · HSK6
Dễ nhầm với 9 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 封 | fēng phong | lá, bức (lượng từ cho thư) Hình bàng: 女 phụ nữ ≠ 寸 tấc, tay | 信封 xìnfēng · phong bì | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 鞋 | xié hài | giày Hình bàng: 女 phụ nữ ≠ 革 da thuộc | 球鞋 qiúxié · giày thể thao | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 挂 | guà quải | treo, ngắt điện thoại Hình bàng: 女 phụ nữ ≠ 扌 tay, động tác tay | 挂钩 guàgōu · cái móc; (động từ) gắn với, liên kết với | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 佳 | jiā giai | tốt nhất; tối ưu Hình bàng: 女 phụ nữ ≠ 亻 người | 最佳 zuìjiā · tốt nhất; tối ưu | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 哇 | wa oa | trợ từ cuối câu (biến âm của 啊 sau u, ao, ou); oa (thán từ) Hình bàng: 女 phụ nữ ≠ 口 miệng, nói, ăn | 哇 wa · trợ từ cuối câu (biến âm của 啊 sau u, ao, ou); oa (thán từ) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 蛙 | wā oa | con ếch Hình bàng: 女 phụ nữ ≠ 虫 sâu bọ | 青蛙 qīngwā · con ếch | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 卦 | guà quái | bát quái (Kinh Dịch); chuyện phiếm, tin đồn đời tư Hình bàng: 女 phụ nữ ≠ 卜 | 八卦 bāguà · bát quái (Kinh Dịch); chuyện phiếm, tin đồn đời tư | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 闺 | guī khuê | con gái (khẩu ngữ); cô gái Hình bàng: 女 phụ nữ ≠ 门 cửa | 闺女 guīnü · con gái (khẩu ngữ); cô gái | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 桂 | guì quế | hoa quế Hình bàng: 女 phụ nữ ≠ 木 cây, gỗ | 桂花 guìhuā · hoa quế | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 娃
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.