HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

至关重要

chí quan trọng yếu
  1. zhìguān-zhòngyàoHSK6 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)phồn thể 至關重要
    cực kỳ quan trọng; hệ trọng
    例: 充足的睡眠对孩子的成长至关重要。 – Ngủ đủ giấc là cực kỳ quan trọng đối với sự phát triển của trẻ.
17
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

至
zhì
chí
đến, tới
6 nét · kết cấu trên – dưới · HSK3
Dễ nhầm với 5 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
到dào
đáo
đến得到
dédào · được; nhận được; đạt được
Đồng thanh bàng
同声旁
室shì
thất
phòng教室
jiàoshì · lớp học
Đồng thanh bàng
同声旁
屋wū
ốc
nhà; phòng房屋
fángwū · nhà cửa, nhà ở
Đồng thanh bàng
同声旁
侄zhí
điệt
cháu trai (con của anh em trai)侄子
zhízi · cháu trai (con của anh em trai)
Đồng thanh bàng
同声旁
窒zhì
trất
ngạt thở; nghẹt thở, bức bối窒息
zhìxī · ngạt thở; nghẹt thở, bức bối
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 至关重要
关
guān
quan
đóng, tắt
丷 chia + 天
6 nét · kết cấu trên – dưới · HSK1
Dễ nhầm với 3 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
送sòng
tống
tặng
Hình bàng: 丷 chia ≠ 辶 đi, di chuyển
送到
sòngdào · đưa đến; giao đến
Đồng thanh bàng
同声旁
联lián
liên
liên hợp, liên kết; cùng nhau
Hình bàng: 丷 chia ≠ 耳 tai
联合
liánhé · liên hợp, liên kết; cùng nhau
Đồng thanh bàng
同声旁
郑zhèng
trịnh
trịnh trọng; nghiêm túc
Hình bàng: 丷 chia ≠ 阝 gò đất (trái) · thành ấp (phải)
郑重
zhèngzhòng · trịnh trọng; nghiêm túc
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 至关重要
重
zhòng
trọng
nặng
里 làng + 千
9 nét · kết cấu trên – dưới · HSK1
Dễ nhầm với 6 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
千qiān
thiên
nghìn千克
qiānkè · ki-lô-gam (kg)
Đồng thanh bàng
同声旁
迁qiān
thiên
dời; chuyển (nơi ở)
Hình bàng: 里 làng ≠ 辶 đi, di chuyển
拆迁
chāiqiān · giải tỏa (phá dỡ nhà, di dời dân)
Đồng thanh bàng
同声旁
舌shé
thiệt
lưỡi
Hình bàng: 里 làng ≠ 口 miệng, nói, ăn
舌头
shétou · lưỡi
Đồng thanh bàng
同声旁
纤xiān
tiêm
sợi hóa học; sợi tổng hợp
Hình bàng: 里 làng ≠ 纟 tơ, sợi
化纤
huàxiān · sợi hóa học; sợi tổng hợp
Đồng thanh bàng
同声旁
歼jiān
tiêm
tiêu diệt; diệt sạch
Hình bàng: 里 làng ≠ 歹 xấu, chết
歼灭
jiānmiè · tiêu diệt; diệt sạch
Đồng thanh bàng
同声旁
董dǒng
đổng
thành viên hội đồng quản trị
Hình bàng: 里 làng ≠ 艹 cỏ, cây
董事
dǒngshì · thành viên hội đồng quản trị
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 至关重要
要
yào
yếu
muốn, cần
覀 che đậy + 女
9 nét · kết cấu trên – dưới · HSK1
Dễ nhầm với 3 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
女nǚ
nữ
nữ; con gái女儿
nǚ'ér · con gái
Đồng thanh bàng
同声旁
安ān
an
yên ổn, an toàn; lắp, lắp đặt
Hình bàng: 覀 che đậy ≠ 宀 mái nhà
安静
ānjìng · yên tĩnh
Đồng thanh bàng
同声旁
耍shuǎ
soạ
đùa nghịch; trêu, lừa; giở (trò, tính khí)
Hình bàng: 覀 che đậy ≠ 而 mà, và
耍赖
shuǎlài · chơi xấu; ăn vạ; chối bỏ, nuốt lời
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 至关重要

② Từ dễ nhầm 易混词

Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.

🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác