郑
trịnh
- zhèngHSK7–9 (chuẩn 2021)Ngoài đề thi 2025郑重: trịnh trọng; nghiêm túc例: 郑和是中国古代著名的航海家。
4
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
郑
zhèng
trịnh
阝 gò đất (trái) · thành ấp (phải) + 关
kết cấu trái – phải · HSK7-9
Dễ nhầm với 4 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 关 | guān quan | đóng, tắt Hình bàng: 阝 gò đất (trái) · thành ấp (phải) ≠ 丷 chia | 关上 guānshang · đóng lại; tắt | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 送 | sòng tống | tặng Hình bàng: 阝 gò đất (trái) · thành ấp (phải) ≠ 辶 đi, di chuyển | 送到 sòngdào · đưa đến; giao đến | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 联 | lián liên | liên hợp, liên kết; cùng nhau Hình bàng: 阝 gò đất (trái) · thành ấp (phải) ≠ 耳 tai | 联合 liánhé · liên hợp, liên kết; cùng nhau | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 掷 | zhì trịch | ném; phóng Hình bàng: 阝 gò đất (trái) · thành ấp (phải) ≠ 扌 tay, động tác tay | 投掷 tóuzhì · ném; phóng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
⚖️ Hình bàng 阝 dễ lẫn với : 阝 bên TRÁI (phụ – gò đất, bậc thang): 院 阳 除 – địa hình, lên xuống. 阝 bên PHẢI (ấp – thành ấp, vùng đất): 都 部 邮 – địa danh, khu vực.
Trong từ 郑
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.