房屋
phòng ốc
- fángwūHSK5 (đề thi 2025)HSK3 (chuẩn 2021)danh từnhà cửa, nhà ở例: 这里的房屋都很旧了。 – Nhà cửa ở đây đều cũ cả rồi.
32
chữ dễ nhầm
1
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
房
fáng
phòng
户 cửa + 方
8 nét · kết cấu bao trái – trên · HSK1
Dễ nhầm với 10 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 方 | fāng phương | vuông; phía, bên | 地方 dìfang · nơi; chỗ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 放 | fàng phóng | đặt, để Hình bàng: 户 cửa ≠ 攵 đánh, hành động | 放假 fàngjià · được nghỉ; nghỉ lễ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 防 | fáng phòng | phòng, đề phòng Hình bàng: 户 cửa ≠ 阝 gò đất (trái) · thành ấp (phải) | 防止 fángzhǐ · phòng ngừa, ngăn chặn | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 访 | fǎng phỏng | thăm, viếng thăm; truy cập (trang web) Hình bàng: 户 cửa ≠ 讠 lời nói | 访问 fǎngwèn · thăm, viếng thăm; truy cập (trang web) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 仿 | fǎng phảng | phỏng theo; bắt chước; mô phỏng Hình bàng: 户 cửa ≠ 亻 người | 模仿 mófǎng · bắt chước | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 坊 | fang phường | hàng xóm láng giềng; người cùng phố Hình bàng: 户 cửa ≠ 土 đất | 街坊 jiēfang · hàng xóm láng giềng; người cùng phố | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 妨 | fáng phòng | cứ thử; chẳng ngại gì mà không Hình bàng: 户 cửa ≠ 女 phụ nữ | 不妨 bùfáng · cứ thử; chẳng ngại gì mà không | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 纺 | fǎng phưởng | dệt; dệt may Hình bàng: 户 cửa ≠ 纟 tơ, sợi | 纺织 fǎngzhī · dệt; dệt may | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 芳 | fāng phương | thơm ngát; hương thơm Hình bàng: 户 cửa ≠ 艹 cỏ, cây | 芬芳 fēnfāng · thơm ngát; hương thơm | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 肪 | fáng phương | mỡ; chất béo Hình bàng: 户 cửa ≠ 月 trăng; thịt, cơ thể | 脂肪 zhīfáng · mỡ; chất béo | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 房屋
屋
wū
ốc
nhà; phòng
尸 thân người, nhà + 至
9 nét · kết cấu bao trái – trên · HSK3
Dễ nhầm với 22 chữ (hiển thị 12):
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 到 | dào đáo | đến Hình bàng: 尸 thân người, nhà ≠ 刂 dao, cắt | 得到 dédào · được; nhận được; đạt được | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 室 | shì thất | phòng Hình bàng: 尸 thân người, nhà ≠ 宀 mái nhà | 教室 jiàoshì · lớp học | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 至 | zhì chí | đến, tới | 至今 zhìjīn · đến nay | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 握 | wò ác | nắm, cầm Hình bàng: 尸 thân người, nhà ≠ 扌 tay, động tác tay | 把握 bǎwò · nắm chắc, chắc chắn, nắm bắt | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 侄 | zhí điệt | cháu trai (con của anh em trai) Hình bàng: 尸 thân người, nhà ≠ 亻 người | 侄子 zhízi · cháu trai (con của anh em trai) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 窒 | zhì trất | ngạt thở; nghẹt thở, bức bối Hình bàng: 尸 thân người, nhà ≠ 穴 hang, lỗ | 窒息 zhìxī · ngạt thở; nghẹt thở, bức bối | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 幄 | wò ác | bày mưu tính kế; hoạch định chiến lược Hình bàng: 尸 thân người, nhà ≠ 巾 khăn, vải | 运筹帷幄 yùnchóuwéiwò · bày mưu tính kế; hoạch định chiến lược | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 层 | céng tầng | tầng Bộ kiện trong: 至 ≠ 云 | 层次 céngcì · tầng lớp, cấp độ; trình tự, bố cục | Cùng kết cấu bao vây 包围结构 |
| 属 | shǔ thục | thuộc; cầm tinh, tuổi (con giáp) Bộ kiện trong: 至 ≠ 禹 | 家属 jiāshǔ · người nhà, gia quyến | Cùng kết cấu bao vây 包围结构 |
| 居 | jū cư | cư dân, người dân Bộ kiện trong: 至 ≠ 古 | 居民 jūmín · cư dân, người dân | Cùng kết cấu bao vây 包围结构 |
| 尾 | wěi vĩ | cái đuôi Bộ kiện trong: 至 ≠ 毛 | 尾巴 wěiba · cái đuôi | Cùng kết cấu bao vây 包围结构 |
| 届 | jiè giới | khóa, kỳ, lần (hội nghị, thi đấu, tốt nghiệp) Bộ kiện trong: 至 ≠ 由 | 届时 jièshí · đến lúc đó; khi ấy | Cùng kết cấu bao vây 包围结构 |
Trong từ 房屋
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ hình cận 形近词 (1)
Chỉ khác chữ hình cận (tô đỏ) – dễ viết nhầm khi chép.
| 放到 | fàngdào phóng đáo | đặt vào, để lên (chỗ nào) | HSK3 |