耍赖
soạ lại
- shuǎlàiHSK7–9động từphồn thể 耍賴chơi xấu; ăn vạ; chối bỏ, nuốt lời例: 说好输了就请客,你可不能耍赖。 – Đã nói thua thì phải khao, cậu không được chối đâu nhé.
4
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
耍
shuǎ
soạ
đùa nghịch; trêu, lừa; giở (trò, tính khí)
而 mà, và + 女
kết cấu trên – dưới · HSK7-9
Dễ nhầm với 3 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 女 | nǚ nữ | nữ; con gái | 女儿 nǚ'ér · con gái | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 要 | yào yếu | muốn, cần Hình bàng: 而 mà, và ≠ 覀 che đậy | 重要 zhòngyào · quan trọng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 安 | ān an | yên ổn, an toàn; lắp, lắp đặt Hình bàng: 而 mà, và ≠ 宀 mái nhà | 安静 ānjìng · yên tĩnh | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 耍赖
赖
lài
lại
ỷ lại; ăn vạ; đổ thừa; dở, tồi
束 + 负
kết cấu trái – phải · HSK6
Dễ nhầm với 1 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 懒 | lǎn lãn | lười biếng Hình bàng: 束 ≠ 忄 tim, tình cảm | 懒得 lǎnde · lười; chẳng buồn (làm gì) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 耍赖
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.