联合
liên hợp
- liánhéHSK5 (đề thi 2025)HSK3 (chuẩn 2021)động từphồn thể 聯合liên hợp, liên kết; cùng nhau例: 几家公司联合举办了这次活动。 – Mấy công ty đã cùng nhau tổ chức sự kiện này.
12
chữ dễ nhầm
1
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
联
lián
liên
耳 tai + 关
12 nét · kết cấu trái – phải · HSK3
Dễ nhầm với 3 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 关 | guān quan | đóng, tắt Hình bàng: 耳 tai ≠ 丷 chia | 关上 guānshang · đóng lại; tắt | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 送 | sòng tống | tặng Hình bàng: 耳 tai ≠ 辶 đi, di chuyển | 送到 sòngdào · đưa đến; giao đến | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 郑 | zhèng trịnh | trịnh trọng; nghiêm túc Hình bàng: 耳 tai ≠ 阝 gò đất (trái) · thành ấp (phải) | 郑重 zhèngzhòng · trịnh trọng; nghiêm túc | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 联合
合
hé
hợp
khép, gập, nhắm; hợp lại
口 miệng, nói, ăn + 亼
6 nét · kết cấu trên – dưới · HSK2
Dễ nhầm với 9 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 给 | gěi cấp | đưa cho, cho Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 纟 tơ, sợi | 交给 jiāo gěi · giao cho; đưa cho | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 答 | dá đáp | trả lời, đáp Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ ⺮ tre | 回答 huídá · trả lời | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 拿 | ná na | cầm, lấy Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 手 tay | 拿出 náchū · lấy ra; đưa ra | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 哈 | hā ha | ha (tiếng cười; thán từ vui mừng, đắc ý) Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 口 miệng, nói, ăn | 哈哈 hāhā · ha ha (tiếng cười) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 盒 | hé hạp | hộp; (lượng từ) hộp Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 皿 đồ đựng | 盒饭 héfàn · cơm hộp | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 拾 | shí thập | nhặt Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 扌 tay, động tác tay | 收拾 shōushi · dọn dẹp | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 恰 | qià kháp | thỏa đáng; thích hợp Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 忄 tim, tình cảm | 恰当 qiàdàng · thỏa đáng; thích hợp | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 鸽 | gē cáp | chim bồ câu Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 鸟 chim | 鸽子 gēzi · chim bồ câu | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 洽 | qià hiệp | đàm phán; thương lượng; trao đổi Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 氵 nước | 洽谈 qiàtán · đàm phán; thương lượng; trao đổi | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 联合
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ hình cận 形近词 (1)
Chỉ khác chữ hình cận (tô đỏ) – dễ viết nhầm khi chép.
| 送给 | sòng gěi tống cấp | tặng cho; biếu | HSK2 |