窒息
trất tức
- zhìxīHSK7–9động từngạt thở; nghẹt thở, bức bối例: 房间里空气不流通,闷得让人窒息。 – Không khí trong phòng không lưu thông, ngột ngạt đến nghẹt thở.
9
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
窒
zhì
trất
穴 hang, lỗ + 至
kết cấu trên – dưới · HSK7-9
Dễ nhầm với 5 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 到 | dào đáo | đến Hình bàng: 穴 hang, lỗ ≠ 刂 dao, cắt | 得到 dédào · được; nhận được; đạt được | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 室 | shì thất | phòng Hình bàng: 穴 hang, lỗ ≠ 宀 mái nhà | 教室 jiàoshì · lớp học | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 至 | zhì chí | đến, tới | 至今 zhìjīn · đến nay | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 屋 | wū ốc | nhà; phòng Hình bàng: 穴 hang, lỗ ≠ 尸 thân người, nhà | 房屋 fángwū · nhà cửa, nhà ở | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 侄 | zhí điệt | cháu trai (con của anh em trai) Hình bàng: 穴 hang, lỗ ≠ 亻 người | 侄子 zhízi · cháu trai (con của anh em trai) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 窒息
息
xī
tức
心 tim, tình cảm, suy nghĩ + 自
10 nét · kết cấu trên – dưới · HSK1
Dễ nhầm với 4 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 自 | zì tự | từ (nơi chốn, thời gian); tự | 来自 láizì · đến từ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 咱 | zán ta | chúng ta; tôi (khẩu ngữ, phương Bắc) Hình bàng: 心 tim, tình cảm, suy nghĩ ≠ 口 miệng, nói, ăn | 咱们 zánmen · chúng ta | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 熄 | xī tức | tắt; dập tắt (lửa, đèn) Hình bàng: 心 tim, tình cảm, suy nghĩ ≠ 火 lửa | 熄灭 xīmiè · tắt; dập tắt (lửa, đèn) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 媳 | xí tức | con dâu; (khẩu ngữ) vợ Hình bàng: 心 tim, tình cảm, suy nghĩ ≠ 女 phụ nữ | 媳妇 xífu · con dâu; (khẩu ngữ) vợ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 窒息
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.