董事
đổng sự
- dǒngshìHSK7–9danh từthành viên hội đồng quản trị例: 他是这家公司的董事之一。 – Ông ấy là một trong các thành viên hội đồng quản trị của công ty này.
2
chữ dễ nhầm
2
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
董
dǒng
đổng
艹 cỏ, cây + 重
kết cấu trên – dưới · HSK7-9
Dễ nhầm với 2 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 重 | zhòng trọng | nặng Hình bàng: 艹 cỏ, cây ≠ 里 làng | 重要 zhòngyào · quan trọng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 懂 | dǒng đổng | hiểu Hình bàng: 艹 cỏ, cây ≠ 忄 tim, tình cảm | 懂得 dǒngde · hiểu; biết (lẽ phải, cách làm) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 董事
事
Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.
Trong từ 董事
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ đồng âm 同音词 (1)
Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.
| 懂事 | dǒngshì đổng sự | hiểu chuyện; biết điều | HSK7-9 |
Từ hình cận 形近词 (1)
Chỉ khác chữ hình cận (tô đỏ) – dễ viết nhầm khi chép.
| 懂事 | dǒngshì đổng sự | hiểu chuyện; biết điều | HSK7-9 |