汉语
Hanyu
Step
🔎
Tra phân biệt
Trang chủ
Từ vựng
Trò chơi
Tự hình
Ngữ pháp
Sơ đồ
👤
Tài khoản
⚙️
Cài đặt
📚 Từ vựng HSK
词汇
Tra cứu từ theo cấp độ và chủ đề, nghe phát âm, bấm vào từ để xem phân tích chữ và từ dễ nhầm.
12291
Tất cả
507
HSK1
772
HSK2
979
HSK3
1023
HSK4
1123
HSK5
1264
HSK6
6623
HSK7-9
🧠 Ôn tập ngắt quãng (SRS)
–
Đến hạn hôm nay
–
Đang học
–
Đã thuộc
–
Đã ôn (tổng)
Tất cả cấp
HSK1
HSK2
HSK3
HSK4
HSK5
HSK6
HSK7–9
Tất cả chủ đề
Hoạt động & Đời sống (1508)
Tính chất & Mô tả (1179)
Công việc & Kinh tế (1023)
Xã hội & Văn hóa (958)
Cảm xúc & Tính cách (902)
Hư từ & Ngữ pháp (718)
Tư duy & Khái niệm (623)
Giao tiếp & Biểu đạt (569)
Tự nhiên & Thời tiết (541)
Học tập & Ngôn ngữ (483)
Con người & Quan hệ (478)
Sức khỏe & Cơ thể (467)
Đồ vật & Nhà cửa (421)
Địa điểm & Phương hướng (421)
Giải trí & Thể thao (400)
Thời gian (383)
Số lượng & Đo lường (352)
Công nghệ & Truyền thông (317)
Giao thông & Du lịch (288)
Ăn uống (260)
🃏 Học flashcard
421 từ · Đồ vật & Nhà cửa
◀
Trang 1 / 9
▶
勺子
sháozi
thược tử
HSK3
danh từ
Đồ vật & Nhà cửa
cái thìa; cái muôi
请给我一把勺子,我要喝汤。
– Cho tôi một cái thìa, tôi muốn ăn canh.
🔊
›
窗
chuāng
song
HSK4
danh từ
Đồ vật & Nhà cửa
cửa sổ
可以麻烦你把窗关了吗?
– Phiền bạn đóng cửa sổ lại được không?
🔊
›
纸巾
zhǐjīn
chỉ cân
HSK4
danh từ
Đồ vật & Nhà cửa
khăn giấy
吃完饭,他用纸巾擦了擦嘴。
– Ăn xong, anh ấy lấy khăn giấy lau miệng.
🔊
›
袋子
dàizi
đại tử
HSK4
danh từ
Đồ vật & Nhà cửa
cái túi
你可以给我一个袋子装水果吗?
– Bạn cho tôi một cái túi đựng hoa quả được không?
🔊
›
床单
chuángdān
sàng đơn
HSK5
danh từ
Đồ vật & Nhà cửa
ga trải giường
你可以给我一张床单吗?
– Bạn có thể đưa cho tôi một tấm ga trải giường không?
🔊
›
日用品
rìyòngpǐn
nhật dụng phẩm
HSK5
danh từ
Đồ vật & Nhà cửa
đồ dùng hằng ngày
超市里的日用品很便宜。
– Đồ dùng hằng ngày trong siêu thị rất rẻ.
🔊
›
相册
xiàngcè
tương sách
HSK5
danh từ
Đồ vật & Nhà cửa
album ảnh
他们在相册里面加了些图片。
– Họ đã thêm một số ảnh vào album.
🔊
›
车库
chēkù
xa khố
HSK5
danh từ
Đồ vật & Nhà cửa
nhà để xe; ga-ra
他每天下班把车停在车库里。
– Mỗi ngày tan làm anh ấy đỗ xe trong ga-ra.
🔊
›
家居
jiājū
gia cư
HSK6
danh từ
Đồ vật & Nhà cửa
nhà ở; đồ nội thất gia đình; ở nhà
这家店主要卖家居用品。
– Cửa hàng này chủ yếu bán đồ gia dụng.
🔊
›
插座
chāzuò
sáp tọa
HSK6
danh từ
Đồ vật & Nhà cửa
ổ cắm điện
床边有一个插座,可以给手机充电。
– Cạnh giường có một ổ cắm, có thể sạc điện thoại.
🔊
›
耳环
ěrhuán
nhĩ hoàn
HSK6
danh từ
Đồ vật & Nhà cửa
bông tai; khuyên tai
她戴着一对漂亮的耳环。
– Cô ấy đeo một đôi bông tai xinh đẹp.
🔊
›
袖子
xiùzi
tụ tử
HSK6
danh từ
Đồ vật & Nhà cửa
tay áo
这件衬衫的袖子有点儿长。
– Tay áo của chiếc sơ mi này hơi dài.
🔊
›
器具
qìjù
khí cụ
HSK7–9
danh từ
Đồ vật & Nhà cửa
dụng cụ; đồ dùng
她的厨房备有许多方便工作的器具。
– Bếp của cô ấy có nhiều dụng cụ giúp nấu nướng tiện lợi.
🔊
›
天花板
tiānhuābǎn
thiên hoa bản
HSK7–9
danh từ
Đồ vật & Nhà cửa
trần nhà; (bóng) mức trần; giới hạn cao nhất
他把一盏灯挂在了天花板上。
– Anh ấy treo một ngọn đèn lên trần nhà.
🔊
›
夹子
jiāzi
giáp tử
HSK7–9
danh từ
Đồ vật & Nhà cửa
cái kẹp; cặp giấy
她用一个夹子把头发夹了起来。
– Cô ấy dùng một cái kẹp để kẹp tóc lên.
🔊
›
孔
kǒng
khổng
HSK7–9
danh từ / lượng từ
Đồ vật & Nhà cửa
lỗ; hốc; (lượng từ cho hang động, giếng)
墙上有个小孔,光从那里照了进来。
– Trên tường có một lỗ nhỏ, ánh sáng chiếu vào từ đó.
🔊
›
容器
róngqì
dung khí
HSK7–9
danh từ
Đồ vật & Nhà cửa
đồ đựng; vật chứa; bình chứa
请把剩下的汤倒进干净的容器里。
– Hãy đổ chỗ canh còn lại vào một đồ đựng sạch.
🔊
›
屋檐
wūyán
ốc diêm
HSK7–9
danh từ
Đồ vật & Nhà cửa
mái hiên
两家人住在一个屋檐下。
– Hai gia đình sống chung dưới một mái nhà.
🔊
›
平房
píngfáng
bình phòng
HSK7–9
danh từ
Đồ vật & Nhà cửa
nhà trệt; nhà một tầng
小时候我们一家住在一间小平房里。
– Hồi nhỏ cả nhà tôi sống trong một căn nhà trệt nhỏ.
🔊
›
扫帚
sàozhou
tảo trửu
HSK7–9
danh từ
Đồ vật & Nhà cửa
cái chổi
他拿起扫帚,把院子扫得干干净净。
– Anh ấy cầm chổi lên, quét sân sạch sẽ tinh tươm.
🔊
›
拉链
lāliàn
lạp liên
HSK7–9
danh từ
Đồ vật & Nhà cửa
khóa kéo; phéc-mơ-tuya
他拉开裤子的拉链。
– Anh ấy kéo khóa quần ra.
🔊
›
支架
zhījià
chi giá
HSK7–9
danh từ
Đồ vật & Nhà cửa
giá đỡ; khung đỡ
我把手机放在支架上看视频。
– Tôi đặt điện thoại lên giá đỡ để xem video.
🔊
›
无价之宝
wújiàzhībǎo
vô giá chi bảo
HSK7–9
danh từ
Đồ vật & Nhà cửa
báu vật vô giá
对我来说,这些老照片是无价之宝。
– Đối với tôi, những tấm ảnh cũ này là báu vật vô giá.
🔊
›
枕
zhěn
chẩm
HSK7–9
động từ / danh từ
Đồ vật & Nhà cửa
gối; gối đầu lên
孩子枕着妈妈的胳膊睡着了。
– Đứa bé gối đầu lên tay mẹ ngủ thiếp đi.
🔊
›
格子
gézi
cách tử
HSK7–9
danh từ
Đồ vật & Nhà cửa
ô vuông; ô kẻ; kẻ caro
他今天穿了一件蓝格子的衬衫。
– Hôm nay anh ấy mặc một chiếc áo sơ mi kẻ caro xanh.
🔊
›
棚
péng
bằng
HSK7–9
danh từ
Đồ vật & Nhà cửa
lều; lán; mái che; nhà bạt
农民在地里搭了一个棚,用来种蔬菜。
– Nông dân dựng một nhà mái che trên ruộng để trồng rau.
🔊
›
橱窗
chúchuāng
trù song
HSK7–9
danh từ
Đồ vật & Nhà cửa
tủ kính trưng bày; cửa kính bày hàng
她站在商店的橱窗前看了很久。
– Cô ấy đứng trước tủ kính trưng bày của cửa hàng ngắm rất lâu.
🔊
›
民居
mínjū
dân cư
HSK7–9
danh từ
Đồ vật & Nhà cửa
nhà dân; nhà ở dân gian
这些古老的民居已经有三百多年的历史了。
– Những ngôi nhà dân cổ này đã có lịch sử hơn ba trăm năm.
🔊
›
油漆
yóuqī
du tất
HSK7–9
danh từ / động từ
Đồ vật & Nhà cửa
sơn; sơn dầu; quét sơn
门刚刷过油漆,请不要用手摸。
– Cửa vừa mới sơn, xin đừng lấy tay sờ.
🔊
›
渣
zhā
tra
HSK7–9
danh từ
Đồ vật & Nhà cửa
cặn; bã; vụn
小心点儿,地上有碎玻璃渣。
– Cẩn thận nhé, dưới đất có mảnh vụn thủy tinh.
🔊
›
灶
zào
táo
HSK7–9
danh từ
Đồ vật & Nhà cửa
bếp lò; bếp
奶奶每天早上都在灶前给我们做早饭。
– Sáng nào bà cũng đứng bên bếp lò nấu bữa sáng cho chúng tôi.
🔊
›
皮革
pígé
bì cách
HSK7–9
danh từ
Đồ vật & Nhà cửa
da thuộc
好的皮革可以穿好多年。
– Đồ da thuộc tốt có thể dùng được nhiều năm.
🔊
›
碟
dié
điệp
HSK7–9
danh từ / lượng từ
Đồ vật & Nhà cửa
đĩa nhỏ; (lượng từ) đĩa
晚饭后我洗了碗碟。
– Sau bữa tối tôi đã rửa bát đĩa.
🔊
›
磁铁
cítiě
từ thiết
HSK7–9
danh từ
Đồ vật & Nhà cửa
nam châm
她用磁铁把照片贴在冰箱上。
– Cô ấy dùng nam châm gắn ảnh lên tủ lạnh.
🔊
›
粉末
fěnmò
phấn mạt
HSK7–9
danh từ
Đồ vật & Nhà cửa
bột; bụi mịn
把药片磨成粉末再冲水喝。
– Nghiền viên thuốc thành bột rồi pha với nước uống.
🔊
›
翻新
fānxīn
phiên tân
HSK7–9
động từ
Đồ vật & Nhà cửa
tân trang; làm mới; đổi kiểu mới
这栋老楼去年刚翻新过。
– Tòa nhà cũ này vừa được tân trang năm ngoái.
🔊
›
衣裳
yīshang
y thường
HSK7–9
danh từ
Đồ vật & Nhà cửa
quần áo (khẩu ngữ)
妈妈给孩子换上了干净的衣裳。
– Mẹ thay cho con bộ quần áo sạch.
🔊
›
锄
chú
sừ
HSK7–9
danh từ / động từ
Đồ vật & Nhà cửa
cái cuốc; cuốc (đất), làm cỏ
爷爷扛着锄头去地里干活了。
– Ông vác cuốc ra đồng làm việc rồi.
🔊
›
锡纸
xīzhǐ
tích chỉ
HSK7–9
danh từ
Đồ vật & Nhà cửa
giấy bạc (nhôm); giấy thiếc
用锡纸把鱼包好,再放进烤箱。
– Dùng giấy bạc gói cá lại rồi cho vào lò nướng.
🔊
›
锤
chuí
chuỳ
HSK7–9
danh từ / động từ
Đồ vật & Nhà cửa
cái búa; quả cân; đập, rèn
他拿起锤子把钉子钉进了墙里。
– Anh ấy cầm búa đóng cây đinh vào tường.
🔊
›
闲置
xiánzhì
nhàn trí
HSK7–9
động từ
Đồ vật & Nhà cửa
để không; bỏ không (không dùng đến)
他把闲置的旧家具放到网上卖掉了。
– Anh ấy đăng bán trên mạng những món đồ nội thất cũ bỏ không.
🔊
›
阁楼
gélóu
các lâu
HSK7–9
danh từ
Đồ vật & Nhà cửa
gác xép; gác mái
阁楼里有足够的地方。
– Trên gác xép có đủ chỗ.
🔊
›
骨架
gǔjià
cốt giá
HSK7–9
danh từ
Đồ vật & Nhà cửa
bộ xương; khung sườn
这座大楼的钢结构骨架已经完成了。
– Phần khung thép của tòa nhà này đã hoàn thành.
🔊
›
白
bái
bạch
HSK1
tính từ
Đồ vật & Nhà cửa
trắng
我喜欢白色的衣服。
– Tôi thích quần áo màu trắng.
🔊
›
包
bāo
bao
HSK1
danh từ / lượng từ / động từ
Đồ vật & Nhà cửa
túi, bao
我的包丢了。
– Túi của tôi bị mất rồi.
🔊
›
杯子
bēizi
bôi tử
HSK1
danh từ
Đồ vật & Nhà cửa
cốc
这是我的杯子。
– Đây là cốc của tôi.
🔊
›
床
chuáng
sàng
HSK1
danh từ
Đồ vật & Nhà cửa
giường
我每天十一点上床睡觉。
– Ngày nào tôi cũng lên giường đi ngủ lúc mười một giờ.
🔊
›
地图
dìtú
địa đồ
HSK1
danh từ
Đồ vật & Nhà cửa
bản đồ
你有这座城市的地图吗?
– Bạn có bản đồ của thành phố này không?
🔊
›
东西
dōngxi
đông tây
HSK1
danh từ
Đồ vật & Nhà cửa
đồ vật, thứ
这是什么东西?
– Đây là cái gì vậy?
🔊
›
房子
fángzi
phòng tử
HSK1
danh từ
Đồ vật & Nhà cửa
nhà; căn nhà
他们家的房子很大。
– Căn nhà của gia đình họ rất to.
🔊
›
◀
Trang 1 / 9
▶