HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

衣裳

y thường
  1. yīshangHSK7–9 (đề thi 2025)Không thuộc chuẩn 2021danh từ
    quần áo (khẩu ngữ)
    例: 妈妈给孩子换上了干净的衣裳。 – Mẹ thay cho con bộ quần áo sạch.
2
chữ dễ nhầm
1
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

衣
yī
y
6 nét · kết cấu trên – dưới · HSK1
Dễ nhầm với 2 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
依yī
y
dựa vào; nghe theo, chiều theo; theo (giới từ)依靠
yīkào · dựa vào, nhờ vào; chỗ dựa
Đồng thanh bàng
同声旁
哀āi
ai
van xin; khẩn cầu; năn nỉ哀求
āiqiú · van xin; khẩn cầu; năn nỉ
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 衣裳
裳

Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.

Trong từ 衣裳

② Từ dễ nhầm 易混词

Từ cận âm 近音词 (1)

Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.

以上yǐshàng
dĩ thượng
trở lên; trên; (những điều) trên đâyHSK2
🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác