衣裳
y thường
- yīshangHSK7–9 (đề thi 2025)Không thuộc chuẩn 2021danh từquần áo (khẩu ngữ)例: 妈妈给孩子换上了干净的衣裳。 – Mẹ thay cho con bộ quần áo sạch.
2
chữ dễ nhầm
1
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
衣
yī
y
6 nét · kết cấu trên – dưới · HSK1
Dễ nhầm với 2 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 依 | yī y | dựa vào; nghe theo, chiều theo; theo (giới từ) | 依靠 yīkào · dựa vào, nhờ vào; chỗ dựa | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 哀 | āi ai | van xin; khẩn cầu; năn nỉ | 哀求 āiqiú · van xin; khẩn cầu; năn nỉ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 衣裳
裳
Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.
Trong từ 衣裳
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ cận âm 近音词 (1)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.
| 以上 | yǐshàng dĩ thượng | trở lên; trên; (những điều) trên đây | HSK2 |