磁铁
từ thiết
- cítiěHSK7–9danh từphồn thể 磁鐵nam châm例: 她用磁铁把照片贴在冰箱上。 – Cô ấy dùng nam châm gắn ảnh lên tủ lạnh.
6
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
磁
cí
từ
石 đá + 兹
kết cấu trái – phải · HSK7-9
Dễ nhầm với 3 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 兹 | zī tư | nay, này (văn viết, dùng trong công văn) | 兹 zī · nay, này (văn viết, dùng trong công văn) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 滋 | zī tư | sinh sôi; nảy sinh (thường điều xấu) Hình bàng: 石 đá ≠ 氵 nước | 滋生 zīshēng · sinh sôi; nảy sinh (thường điều xấu) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 慈 | cí từ | từ thiện; nhân từ Hình bàng: 石 đá ≠ 心 tim, tình cảm, suy nghĩ | 慈善 císhàn · từ thiện; nhân từ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 磁铁
铁
tiě
thiết
sắt
钅 kim loại + 失
10 nét · kết cấu trái – phải · HSK2
Dễ nhầm với 3 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 失 | shī thất | mất đi | 失去 shīqù · mất đi | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 迭 | dié điệt | liên tiếp nổi lên; dồn dập Hình bàng: 钅 kim loại ≠ 辶 đi, di chuyển | 迭起 diéqǐ · liên tiếp nổi lên; dồn dập | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 秩 | zhì chí | trật tự Hình bàng: 钅 kim loại ≠ 禾 lúa | 秩序 zhìxù · trật tự | Đồng thanh bàng 同声旁 |
⚖️ Hình bàng 钅 dễ lẫn với 饣: 钅 (kim loại) 5 nét: 钱 银 错. 饣 (ăn uống) 3 nét: 饭 饿 饱 馆.
Trong từ 磁铁
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.