枕
chẩm
- zhěnHSK7–9động từ / danh từgối; gối đầu lên例: 孩子枕着妈妈的胳膊睡着了。 – Đứa bé gối đầu lên tay mẹ ngủ thiếp đi.
1
chữ dễ nhầm
5
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
枕
zhěn
chẩm
gối; gối đầu lên
木 cây, gỗ + 冘
kết cấu trái – phải · HSK7-9
Dễ nhầm với 1 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 耽 | dāng đam | trì hoãn; chậm trễ; nán lại Hình bàng: 木 cây, gỗ ≠ 耳 tai | 耽搁 dānge · trì hoãn; chậm trễ; nán lại | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 枕
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ cận âm 近音词 (5)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.