锡纸
tích chỉ
- xīzhǐHSK7–9danh từphồn thể 錫紙giấy bạc (nhôm); giấy thiếc例: 用锡纸把鱼包好,再放进烤箱。 – Dùng giấy bạc gói cá lại rồi cho vào lò nướng.
6
chữ dễ nhầm
1
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
锡
xī
tích
thiếc
钅 kim loại + 易
kết cấu trái – phải · HSK7-9
Dễ nhầm với 4 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 易 | yì dịch | giao dịch, mua bán Hình bàng: 钅 kim loại ≠ 日 mặt trời, thời gian | 交易 jiāoyì · giao dịch, mua bán | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 赐 | cì tứ | ban; ban cho; (kính) ân huệ Hình bàng: 钅 kim loại ≠ 贝 tiền, của cải | 赐教 cìjiào · (kính ngữ) chỉ giáo | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 惕 | tì thích | cảnh giác; đề phòng Hình bàng: 钅 kim loại ≠ 忄 tim, tình cảm | 警惕 jǐngtì · cảnh giác; đề phòng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 剔 | tī dịch | loại bỏ; gạt bỏ Hình bàng: 钅 kim loại ≠ 刂 dao, cắt | 剔除 tīchú · loại bỏ; gạt bỏ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 锡纸
纸
zhǐ
chỉ
giấy
纟 tơ, sợi + 氏
7 nét · kết cấu trái – phải · HSK2
Dễ nhầm với 2 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 昏 | hūn hôn | ngất; choáng váng; (trời) tối Hình bàng: 纟 tơ, sợi ≠ 日 mặt trời, thời gian | 黄昏 huánghūn · hoàng hôn; chạng vạng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 氏 | shì thị | họ (tên họ) | 姓氏 xìngshì · họ (tên họ) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 锡纸
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ cận âm 近音词 (1)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.
| 细致 | xìzhì tế chí | tỉ mỉ, kỹ lưỡng | HSK4 |