棚
bằng
- péngHSK7–9danh từlều; lán; mái che; nhà bạt例: 农民在地里搭了一个棚,用来种蔬菜。 – Nông dân dựng một nhà mái che trên ruộng để trồng rau.
4
chữ dễ nhầm
2
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
棚
péng
bằng
lều; lán; mái che; nhà bạt
木 cây, gỗ + 朋
kết cấu trái – phải · HSK7-9
Dễ nhầm với 4 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 朋 | péng bằng | bạn | 朋友 péngyou · bạn | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 崩 | bēng băng | sụp đổ; suy sụp (tinh thần) Hình bàng: 木 cây, gỗ ≠ 山 núi | 崩溃 bēngkuì · sụp đổ; suy sụp (tinh thần) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 绷 | bēng băng | kéo căng; căng chặt Hình bàng: 木 cây, gỗ ≠ 纟 tơ, sợi | 绷带 bēngdài · băng (y tế); băng gạc | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 鹏 | péng bằng | tiền đồ rộng mở (như chim bằng bay vạn dặm) Hình bàng: 木 cây, gỗ ≠ 鸟 chim | 鹏程万里 péngchéng-wànlǐ · tiền đồ rộng mở (như chim bằng bay vạn dặm) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 棚
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ cận âm 近音词 (2)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.