孔
khổng
- kǒngHSK7–9danh từ / lượng từlỗ; hốc; (lượng từ cho hang động, giếng)例: 墙上有个小孔,光从那里照了进来。 – Trên tường có một lỗ nhỏ, ánh sáng chiếu vào từ đó.
1
chữ dễ nhầm
1
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
孔
kǒng
khổng
lỗ; hốc; (lượng từ cho hang động, giếng)
子 con + 乚
kết cấu trái – phải · HSK7-9
Dễ nhầm với 1 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 吼 | hǒu hống | gầm; rống; quát Hình bàng: 子 con ≠ 口 miệng, nói, ăn | 吼 hǒu · gầm; rống; quát | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 孔
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ cận âm 近音词 (1)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.
| 空 | kōng không | trống rỗng | HSK3 |