屋檐
ốc diêm
- wūyánHSK7–9danh từphồn thể 屋簷mái hiên例: 两家人住在一个屋檐下。 – Hai gia đình sống chung dưới một mái nhà.
24
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
屋
wū
ốc
nhà; phòng
尸 thân người, nhà + 至
9 nét · kết cấu bao trái – trên · HSK3
Dễ nhầm với 22 chữ (hiển thị 12):
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 到 | dào đáo | đến Hình bàng: 尸 thân người, nhà ≠ 刂 dao, cắt | 得到 dédào · được; nhận được; đạt được | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 室 | shì thất | phòng Hình bàng: 尸 thân người, nhà ≠ 宀 mái nhà | 教室 jiàoshì · lớp học | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 至 | zhì chí | đến, tới | 至今 zhìjīn · đến nay | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 握 | wò ác | nắm, cầm Hình bàng: 尸 thân người, nhà ≠ 扌 tay, động tác tay | 把握 bǎwò · nắm chắc, chắc chắn, nắm bắt | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 侄 | zhí điệt | cháu trai (con của anh em trai) Hình bàng: 尸 thân người, nhà ≠ 亻 người | 侄子 zhízi · cháu trai (con của anh em trai) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 窒 | zhì trất | ngạt thở; nghẹt thở, bức bối Hình bàng: 尸 thân người, nhà ≠ 穴 hang, lỗ | 窒息 zhìxī · ngạt thở; nghẹt thở, bức bối | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 幄 | wò ác | bày mưu tính kế; hoạch định chiến lược Hình bàng: 尸 thân người, nhà ≠ 巾 khăn, vải | 运筹帷幄 yùnchóuwéiwò · bày mưu tính kế; hoạch định chiến lược | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 层 | céng tầng | tầng Bộ kiện trong: 至 ≠ 云 | 层次 céngcì · tầng lớp, cấp độ; trình tự, bố cục | Cùng kết cấu bao vây 包围结构 |
| 属 | shǔ thục | thuộc; cầm tinh, tuổi (con giáp) Bộ kiện trong: 至 ≠ 禹 | 家属 jiāshǔ · người nhà, gia quyến | Cùng kết cấu bao vây 包围结构 |
| 居 | jū cư | cư dân, người dân Bộ kiện trong: 至 ≠ 古 | 居民 jūmín · cư dân, người dân | Cùng kết cấu bao vây 包围结构 |
| 尾 | wěi vĩ | cái đuôi Bộ kiện trong: 至 ≠ 毛 | 尾巴 wěiba · cái đuôi | Cùng kết cấu bao vây 包围结构 |
| 届 | jiè giới | khóa, kỳ, lần (hội nghị, thi đấu, tốt nghiệp) Bộ kiện trong: 至 ≠ 由 | 届时 jièshí · đến lúc đó; khi ấy | Cùng kết cấu bao vây 包围结构 |
Trong từ 屋檐
檐
yán
diêm
木 cây, gỗ + 詹
kết cấu trái – phải · HSK7-9
Dễ nhầm với 2 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 赡 | shàn thiệm | phụng dưỡng; nuôi dưỡng (người già) Hình bàng: 木 cây, gỗ ≠ 贝 tiền, của cải | 赡养 shànyǎng · phụng dưỡng; nuôi dưỡng (người già) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 瞻 | zhān chiêm | chiêm ngưỡng; viếng (với lòng tôn kính) Hình bàng: 木 cây, gỗ ≠ 目 mắt | 瞻仰 zhānyǎng · chiêm ngưỡng; viếng (với lòng tôn kính) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 屋檐
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.