粉末
phấn mạt
- fěnmòHSK7–9danh từbột; bụi mịn例: 把药片磨成粉末再冲水喝。 – Nghiền viên thuốc thành bột rồi pha với nước uống.
16
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
粉
fěn
phấn
bột; phấn; (màu) hồng
米 gạo + 分
kết cấu trái – phải · HSK6
Dễ nhầm với 11 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 分 | fēn phân | phút, phân Hình bàng: 米 gạo ≠ 刀 dao | 部分 bùfen · bộ phận, phần | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 纷 | fēn phân | lũ lượt Hình bàng: 米 gạo ≠ 纟 tơ, sợi | 纷纷 fēnfēn · lũ lượt | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 盆 | pén bồn | chậu Hình bàng: 米 gạo ≠ 皿 đồ đựng | 脸盆 liǎnpén · chậu rửa mặt | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 扮 | bàn bạn | hóa trang; đóng vai; giả làm Hình bàng: 米 gạo ≠ 扌 tay, động tác tay | 扮演 bànyǎn · đóng vai | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 贫 | pín bần | nghèo khó; bần cùng Hình bàng: 米 gạo ≠ 贝 tiền, của cải | 贫困 pínkùn · nghèo khó; bần cùng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 盼 | pàn phán | mong; trông mong; mong mỏi Hình bàng: 米 gạo ≠ 目 mắt | 盼望 pànwàng · mong chờ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 氛 | fēn phân | không khí (cuộc họp, buổi tiệc) Hình bàng: 米 gạo ≠ 气 hơi | 气氛 qìfēn · không khí (cuộc họp, buổi tiệc) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 岔 | chà xá | ngã rẽ; rẽ nhánh; lạc (đề); sai sót Hình bàng: 米 gạo ≠ 山 núi | 打岔 dǎchà · ngắt lời; nói chen; đánh trống lảng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 颁 | bān ban | ban hành Hình bàng: 米 gạo ≠ 页 đầu | 颁布 bānbù · ban hành | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 芬 | fēn phân | thơm ngát; hương thơm Hình bàng: 米 gạo ≠ 艹 cỏ, cây | 芬芳 fēnfāng · thơm ngát; hương thơm | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 吩 | fēn phân | dặn dò; sai bảo Hình bàng: 米 gạo ≠ 口 miệng, nói, ăn | 吩咐 fēnfù · dặn dò; sai bảo | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 粉末
末
mò
mạt
cuối
木 cây, gỗ + 一
5 nét · kết cấu lồng vào nhau · HSK2
Dễ nhầm với 5 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 袜 | wà ngoã | tất chân Hình bàng: 木 cây, gỗ ≠ 衤 áo quần | 袜子 wàzi · tất chân | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 抹 | mǒ mạt | bôi; phết; quệt, lau; xóa Hình bàng: 木 cây, gỗ ≠ 扌 tay, động tác tay | 抹杀 mǒshā · xóa bỏ; phủ nhận sạch trơn | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 茉 | mò mạt | hoa nhài Hình bàng: 木 cây, gỗ ≠ 艹 cỏ, cây | 茉莉 mòlì · hoa nhài | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 沫 | mò mạt | bọt; bong bóng (kinh tế) Hình bàng: 木 cây, gỗ ≠ 氵 nước | 泡沫 pàomò · bọt; bong bóng (kinh tế) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 未 | wèi vị | chưa; không (văn viết) | 未必 wèibì · chưa chắc | Chữ hình cận 形近字 |
👀 未 / 末: 未: nét ngang trên NGẮN hơn ngang dưới (cây chưa lớn). 末: ngang trên DÀI hơn (tới ngọn cây).
⚖️ Hình bàng 木 dễ lẫn với 扌: 扌 (tay) có nét móc: 打 找 把 – động tác tay. 木 (cây) có nét chấm phải: 村 树 根 – cây cối, gỗ.
Trong từ 粉末
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.