本领
bản lãnh
- běnlǐngHSK5 (đề thi 2025)HSK3 (chuẩn 2021)danh từphồn thể 本領bản lĩnh, năng lực, kỹ năng例: 他有很多本领。 – Anh ấy có rất nhiều tài năng.
14
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
本
běn
bản
cuốn (dùng cho sách)
木 cây, gỗ + 一
5 nét · kết cấu độc thể · HSK1
Dễ nhầm với 4 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 体 | tǐ thể | cơ thể Hình bàng: 木 cây, gỗ ≠ 亻 người | 身体 shēntǐ · cơ thể | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 笨 | bèn bản | ngốc nghếch Hình bàng: 木 cây, gỗ ≠ ⺮ tre | 笨拙 bènzhuō · vụng về; lóng ngóng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 木 | mù mộc | gỗ | 木头 mùtou · gỗ | Chữ hình cận 形近字 |
| 术 | shù thuật | kỹ thuật | 技术 jìshù · kỹ thuật | Chữ hình cận 形近字 |
👀 木 / 本 / 术: 本 = 木 + nét ngang ở gốc cây. 术 = 木 + một chấm bên phải.
⚖️ Hình bàng 木 dễ lẫn với 扌: 扌 (tay) có nét móc: 打 找 把 – động tác tay. 木 (cây) có nét chấm phải: 村 树 根 – cây cối, gỗ.
Trong từ 本领
领
lǐng
lĩnh
lĩnh, nhận; dẫn
页 đầu + 令
11 nét · kết cấu trái – phải · HSK3
Dễ nhầm với 10 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 冷 | lěng lãnh | lạnh Hình bàng: 页 đầu ≠ 冫 băng, lạnh | 寒冷 hánlěng · lạnh giá, rét buốt | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 零 | líng linh | không (số 0) Hình bàng: 页 đầu ≠ 雨 mưa, thời tiết | 零下 líng xià · dưới không độ; âm (nhiệt độ) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 令 | lìng lệnh | khiến, làm cho; ra lệnh Hình bàng: 页 đầu ≠ 亽 | 命令 mìnglìng · mệnh lệnh | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 铃 | líng linh | chuông Hình bàng: 页 đầu ≠ 钅 kim loại | 铃声 língshēng · tiếng chuông; nhạc chuông | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 怜 | lián liên | đáng thương Hình bàng: 页 đầu ≠ 忄 tim, tình cảm | 可怜 kělián · đáng thương | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 邻 | lín lân | hàng xóm Hình bàng: 页 đầu ≠ 阝 gò đất (trái) · thành ấp (phải) | 邻居 línjū · hàng xóm | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 龄 | líng linh | tuổi tác Hình bàng: 页 đầu ≠ 齿 răng | 年龄 niánlíng · tuổi tác | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 聆 | líng linh | lắng nghe (trang trọng) Hình bàng: 页 đầu ≠ 耳 tai | 聆听 língtīng · lắng nghe (trang trọng) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 拎 | līn linh | xách Hình bàng: 页 đầu ≠ 扌 tay, động tác tay | 拎 līn · xách | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 岭 | lǐng lĩnh | dãy núi; núi non Hình bàng: 页 đầu ≠ 山 núi | 山岭 shānlǐng · dãy núi; núi non | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 本领
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.