HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

北部

bắc bộ
  1. běibùHSK4 (đề thi 2025)HSK3 (chuẩn 2021)danh từ
    phía bắc, miền bắc
    例: 中国北部的冬天很冷。 – Mùa đông ở miền bắc Trung Quốc rất lạnh.
8
chữ dễ nhầm
1
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

北
běi
bắc
phía bắc; bắc
5 nét · kết cấu độc thể · HSK1
Dễ nhầm với 1 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
背bèi
bối
học thuộc lòng; đọc thuộc背后
bèihòu · phía sau, đằng sau; sau lưng
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 北部
部
bù
bộ
bộ (phim, máy…); bộ phận, ban
阝 gò đất (trái) · thành ấp (phải) + 咅
10 nét · kết cấu trái – phải · HSK2
Dễ nhầm với 7 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
倍bèi
bội
lần
Hình bàng: 阝 gò đất (trái) · thành ấp (phải) ≠ 亻 người
倍增
bèizēng · tăng gấp bội
Đồng thanh bàng
同声旁
培péi
bồi
bồi dưỡng, tập huấn
Hình bàng: 阝 gò đất (trái) · thành ấp (phải) ≠ 土 đất
培训
péixùn · bồi dưỡng, tập huấn
Đồng thanh bàng
同声旁
陪péi
bồi
đi cùng, ở bên, kèm
Hình bàng: 阝 gò đất (trái) · thành ấp (phải) ≠ 阝 gò đất (trái) · thành ấp (phải)
陪同
péitóng · đi cùng; tháp tùng
Đồng thanh bàng
同声旁
赔péi
bồi
đền, bồi thường; lỗ (vốn)
Hình bàng: 阝 gò đất (trái) · thành ấp (phải) ≠ 贝 tiền, của cải
赔偿
péicháng · bồi thường
Đồng thanh bàng
同声旁
焙bèi
bồi
nướng (bánh); sấy, rang (trà, cà phê)
Hình bàng: 阝 gò đất (trái) · thành ấp (phải) ≠ 火 lửa
烘焙
hōngbèi · nướng (bánh); sấy, rang (trà, cà phê)
Đồng thanh bàng
同声旁
剖pōu
phẫu
giải phẫu; mổ xẻ (phân tích)
Hình bàng: 阝 gò đất (trái) · thành ấp (phải) ≠ 刂 dao, cắt
解剖
jiěpōu · giải phẫu; mổ xẻ (phân tích)
Đồng thanh bàng
同声旁
菩pú
bồ
Bồ Tát (Phật giáo)
Hình bàng: 阝 gò đất (trái) · thành ấp (phải) ≠ 艹 cỏ, cây
菩萨
púsà · Bồ Tát (Phật giáo)
Đồng thanh bàng
同声旁
⚖️ Hình bàng 阝 dễ lẫn với : 阝 bên TRÁI (phụ – gò đất, bậc thang): 院 阳 除 – địa hình, lên xuống. 阝 bên PHẢI (ấp – thành ấp, vùng đất): 都 部 邮 – địa danh, khu vực.
Trong từ 北部

② Từ dễ nhầm 易混词

Từ cận âm 近音词 (1)

Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.

被捕bèibǔ
bị bắt
bị bắt (giữ)HSK7-9
🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác