板
bản
- bǎnHSK3danh từtấm, ván; bảng例: 这块木板太薄了,不能坐。 – Tấm ván gỗ này mỏng quá, không ngồi được.
6
chữ dễ nhầm
10
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
板
bǎn
bản
tấm, ván; bảng
木 cây, gỗ + 反
8 nét · kết cấu trái – phải · HSK2
Dễ nhầm với 6 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 饭 | fàn phạn | cơm; bữa ăn Hình bàng: 木 cây, gỗ ≠ 饣 ăn uống | 吃饭 chīfàn · ăn cơm; ăn | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 反 | fǎn phản | ngược, trái; phản đối Hình bàng: 木 cây, gỗ ≠ 又 tay | 反对 fǎnduì · phản đối | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 版 | bǎn bản | bản, phiên bản; trang (báo) Hình bàng: 木 cây, gỗ ≠ 片 mảnh | 出版 chūbǎn · xuất bản | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 返 | fǎn phản | trở về, quay lại Hình bàng: 木 cây, gỗ ≠ 辶 đi, di chuyển | 返回 fǎnhuí · trở về, quay lại | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 扳 | bān ban | vặn; bẻ; (bóng) gỡ lại (tỉ số, thế trận) Hình bàng: 木 cây, gỗ ≠ 扌 tay, động tác tay | 扳 bān · vặn; bẻ; (bóng) gỡ lại (tỉ số, thế trận) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 贩 | fàn phiến | buôn bán; buôn (thường hàng phi pháp) Hình bàng: 木 cây, gỗ ≠ 贝 tiền, của cải | 贩卖 fànmài · buôn bán; buôn (thường hàng phi pháp) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
⚖️ Hình bàng 木 dễ lẫn với 扌: 扌 (tay) có nét móc: 打 找 把 – động tác tay. 木 (cây) có nét chấm phải: 村 树 根 – cây cối, gỗ.
Trong từ 板
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ đồng âm 同音词 (1)
Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.
| 版 | bǎn bản | bản, phiên bản; trang (báo) | HSK5 |
Từ cận âm 近音词 (9)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.
| 绊 | bàn bán | vấp; vướng; ngáng | HSK7-9 |
| 班 | bān ban | lớp, ca (làm việc) | HSK1 |
| 半 | bàn bán | một nửa | HSK1 |
| 办 | bàn biện | làm; lo liệu; giải quyết (việc) | HSK2 |
| 搬 | bān ban | chuyển, dời | HSK3 |
| 扳 | bān ban | vặn; bẻ; (bóng) gỡ lại (tỉ số, thế trận) | HSK7-9 |
| 扮 | bàn bạn | hóa trang; đóng vai; giả làm | HSK7-9 |
| 伴 | bàn bạn | bạn, người đồng hành; đi cùng, kèm theo | HSK7-9 |
| 拌 | bàn bạn | trộn (thức ăn) | HSK7-9 |