背
bối
3 mục trong danh sách HSK 3.0
- 1.bèiHSK2động từhọc thuộc lòng; đọc thuộc例: 我每天早上背十个生词。 – Mỗi sáng tôi học thuộc mười từ mới.
- 2.bēiHSK3động từhọc thuộc, cõng, vác, mang trên lưng例: 他背着一个大包。 – Anh ấy đang đeo một chiếc túi lớn trên lưng.
- 3.bèiHSK3danh từlưng; mặt sau例: 她背痛了好多年了。 – Cô ấy bị đau lưng nhiều năm rồi.
1
chữ dễ nhầm
7
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
背
bèi
bối
học thuộc lòng; đọc thuộc
月 trăng; thịt, cơ thể + 北
9 nét · kết cấu trên – dưới · HSK2
Dễ nhầm với 1 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 北 | běi bắc | phía bắc; bắc | 北边 běibian · phía bắc; bên phía bắc | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 背
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ đồng âm 同音词 (6)
Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.
Từ cận âm 近音词 (1)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.
| 北 | běi bắc | phía bắc; bắc | HSK1 |