必要
tất yếu
- bìyàoHSK3tính từ / danh từcần thiết, cần, thiết yếu例: 这是一个必要的步骤。 – Đây là một bước cần thiết.
5
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
必
bì
tất
ắt, nhất định; phải
心 tim, tình cảm, suy nghĩ + 丿
5 nét · kết cấu đan xen · HSK2
Dễ nhầm với 2 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 秘 | mì bí | bí mật Hình bàng: 心 tim, tình cảm, suy nghĩ ≠ 禾 lúa | 秘密 mìmì · bí mật | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 泌 | mì bí | tiết ra; bài tiết Hình bàng: 心 tim, tình cảm, suy nghĩ ≠ 氵 nước | 分泌 fēnmì · tiết ra; bài tiết | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 必要
要
yào
yếu
muốn, cần
覀 che đậy + 女
9 nét · kết cấu trên – dưới · HSK1
Dễ nhầm với 3 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 女 | nǚ nữ | nữ; con gái | 女儿 nǚ'ér · con gái | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 安 | ān an | yên ổn, an toàn; lắp, lắp đặt Hình bàng: 覀 che đậy ≠ 宀 mái nhà | 安静 ānjìng · yên tĩnh | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 耍 | shuǎ soạ | đùa nghịch; trêu, lừa; giở (trò, tính khí) Hình bàng: 覀 che đậy ≠ 而 mà, và | 耍赖 shuǎlài · chơi xấu; ăn vạ; chối bỏ, nuốt lời | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 必要
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.