召开
chiêu khai
- zhàokāiHSK4động từphồn thể 召開triệu tập (cuộc họp)例: 我们将在下周召开会议。 – Chúng tôi sẽ tổ chức cuộc họp vào tuần sau.
7
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
召
zhào
chiêu
口 miệng, nói, ăn + 刀
5 nét · kết cấu trên – dưới · HSK4
Dễ nhầm với 4 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 绍 | shào thiệu | giới thiệu Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 纟 tơ, sợi | 介绍 jièshào · giới thiệu | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 超 | chāo siêu | vượt; vượt quá Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 走 chạy, đi | 超过 chāoguò · vượt trên | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 招 | zhāo chiêu | vẫy (tay); tuyển, chiêu mộ; gây ra Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 扌 tay, động tác tay | 招呼 zhāohu · chào hỏi; gọi, vẫy | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 沼 | zhǎo chiểu | đầm lầy Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 氵 nước | 沼泽 zhǎozé · đầm lầy | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 召开
开
kāi
khai
mở, khởi động
廾 + 一
4 nét · kết cấu trên – dưới · HSK1
Dễ nhầm với 3 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 形 | xíng hình | hình; hình dạng Hình bàng: 廾 ≠ 彡 lông, vằn | 形成 xíngchéng · hình thành | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 研 | yán nghiên | nghiên cứu Hình bàng: 廾 ≠ 石 đá | 研究 yánjiū · nghiên cứu | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 刑 | xíng hình | hình sự Hình bàng: 廾 ≠ 刂 dao, cắt | 刑事 xíngshì · hình sự | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 召开
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.