介绍

giới thiệu
  1. jièshàoHSK1động từphồn thể 介紹
    giới thiệu
    例: 请介绍一下你自己。 – Hãy giới thiệu một chút về bản thân bạn.
8
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

jiè
giới
4 nét · kết cấu trên – dưới · HSK1
Dễ nhầm với 4 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
价jià
giá
giá, giá cả价格
jiàgé · giá cả
Đồng thanh bàng
同声旁
界jiè
giới
ranh giới; giới hạn世界
shìjiè · thế giới
Đồng thanh bàng
同声旁
阶jiē
giai
giai đoạn阶段
jiēduàn · giai đoạn
Đồng thanh bàng
同声旁
尬à
giới
lúng túng; khó xử; ngượng ngùng尴尬
gāngà · lúng túng; khó xử; ngượng ngùng
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 介绍
shào
thiệu
纟 tơ, sợi + 召
8 nét · kết cấu trái – phải · HSK1
Dễ nhầm với 4 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
超chāo
siêu
vượt; vượt quá
Hình bàng: 纟 tơ, sợi ≠ 走 chạy, đi
超过
chāoguò · vượt trên
Đồng thanh bàng
同声旁
召zhào
chiêu
triệu tập (cuộc họp)
Hình bàng: 纟 tơ, sợi ≠ 口 miệng, nói, ăn
召开
zhàokāi · triệu tập (cuộc họp)
Đồng thanh bàng
同声旁
招zhāo
chiêu
vẫy (tay); tuyển, chiêu mộ; gây ra
Hình bàng: 纟 tơ, sợi ≠ 扌 tay, động tác tay
招呼
zhāohu · chào hỏi; gọi, vẫy
Đồng thanh bàng
同声旁
沼zhǎo
chiểu
đầm lầy
Hình bàng: 纟 tơ, sợi ≠ 氵 nước
沼泽
zhǎozé · đầm lầy
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 介绍

② Từ dễ nhầm 易混词

Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.