越过
việt quá
- yuèguòHSK7–9phồn thể 越過vượt qua; băng qua例: 越过这座山,就能看到我们的村子了。 – Vượt qua ngọn núi này là có thể nhìn thấy làng chúng tôi.
38
chữ dễ nhầm
2
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
越
yuè
việt
càng (越…越…)
走 chạy, đi + 戉
kết cấu bao trái – dưới · HSK2
Dễ nhầm với 8 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 起 | qǐ khởi | dậy; ngồi dậy; đứng dậy Bộ kiện trong: 戉 ≠ 己 | 起床 qǐchuáng · dậy (rời khỏi giường) | Cùng kết cấu bao vây 包围结构 |
| 超 | chāo siêu | vượt; vượt quá Bộ kiện trong: 戉 ≠ 召 | 超过 chāoguò · vượt trên | Cùng kết cấu bao vây 包围结构 |
| 赶 | gǎn cẩn | đuổi theo; vội, gấp; đuổi kịp Bộ kiện trong: 戉 ≠ 干 | 赶到 gǎndào · vội đến, kịp đến | Cùng kết cấu bao vây 包围结构 |
| 趣 | qù thú | niềm vui, thú vui Bộ kiện trong: 戉 ≠ 取 | 乐趣 lèqù · niềm vui, thú vui | Cùng kết cấu bao vây 包围结构 |
| 趋 | qū xu | xu thế Bộ kiện trong: 戉 ≠ 刍 | 趋势 qūshì · xu thế | Cùng kết cấu bao vây 包围结构 |
| 趟 | tàng thảng | chuyến Bộ kiện trong: 戉 ≠ 尚 | 趟 tàng · chuyến | Cùng kết cấu bao vây 包围结构 |
| 赴 | fù phó | đi đến; đến dự Bộ kiện trong: 戉 ≠ 卜 | 奔赴 bēnfù · lên đường đến; gấp rút đi tới | Cùng kết cấu bao vây 包围结构 |
| 趁 | chèn thừa | nhân Bộ kiện trong: 戉 ≠ 㐱 | 趁机 chènjī · nhân cơ hội; thừa dịp | Cùng kết cấu bao vây 包围结构 |
Trong từ 越过
过
guò
quá
qua, đi qua; trải qua (thời gian)
辶 đi, di chuyển + 寸
6 nét · kết cấu bao trái – dưới · HSK1
Dễ nhầm với 30 chữ (hiển thị 12):
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 时 | shí thời | lúc, khi; giờ Hình bàng: 辶 đi, di chuyển ≠ 日 mặt trời, thời gian | 时候 shíhou · lúc, khi | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 讨 | tǎo thảo | xin, đòi; chuốc lấy; cưới (vợ) Hình bàng: 辶 đi, di chuyển ≠ 讠 lời nói | 讨论 tǎolùn · thảo luận | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 付 | fù phó | trả (tiền), thanh toán Hình bàng: 辶 đi, di chuyển ≠ 亻 người | 支付 zhīfù · trả tiền, thanh toán | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 衬 | chèn sấn | áo sơ mi Hình bàng: 辶 đi, di chuyển ≠ 衤 áo quần | 衬衫 chènshān · áo sơ mi | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 村 | cūn thôn | làng, thôn Hình bàng: 辶 đi, di chuyển ≠ 木 cây, gỗ | 农村 nóngcūn · nông thôn | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 寸 | cùn thốn | tấc (≈3,3 cm); inch (màn hình, ảnh) | 尺寸 chǐcùn · kích thước, cỡ, số đo | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 守 | shǒu thủ | canh giữ, trông; tuân thủ, giữ (lời hứa) Hình bàng: 辶 đi, di chuyển ≠ 宀 mái nhà | 保守 bǎoshǒu · giữ (bí mật); bảo thủ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 耐 | nài nại | chịu; chịu đựng; bền Hình bàng: 辶 đi, di chuyển ≠ 而 mà, và | 耐心 nàixīn · nhẫn nại | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 夺 | duó đoạt | giành; giật; đoạt Hình bàng: 辶 đi, di chuyển ≠ 大 to lớn | 夺取 duóqǔ · giành lấy; đoạt lấy | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 辱 | rǔ nhục | nỗi nhục; sự sỉ nhục Hình bàng: 辶 đi, di chuyển ≠ 辰 | 耻辱 chǐrǔ · nỗi nhục; sự sỉ nhục | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 这 | zhè giá | đây, này Bộ kiện trong: 寸 ≠ 文 | 这个 zhège · cái này; này | Cùng kết cấu bao vây 包围结构 |
| 远 | yuǎn viễn | xa Bộ kiện trong: 寸 ≠ 元 | 永远 yǒngyuǎn · mãi mãi | Cùng kết cấu bao vây 包围结构 |
Trong từ 越过
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ hình cận 形近词 (2)
Chỉ khác chữ hình cận (tô đỏ) – dễ viết nhầm khi chép.