辣
lạt
- làHSK4tính từcay例: 我不喜欢吃辣的东西。 – Tôi không thích ăn đồ cay.
2
chữ dễ nhầm
4
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
辣
là
lạt
cay
辛 cay + 束
14 nét · kết cấu trái – phải · HSK4
Dễ nhầm với 2 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 束 | shù thúc | bó (hoa…) Hình bàng: 辛 cay ≠ 木 cây, gỗ | 结束 jiéshù · kết thúc | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 速 | sù tốc | tốc độ cao, cao tốc Hình bàng: 辛 cay ≠ 辶 đi, di chuyển | 高速 gāosù · tốc độ cao, cao tốc | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 辣
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ đồng âm 同音词 (2)
Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.
Từ cận âm 近音词 (2)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.