汉语HanyuStep
🔎 Tra phân biệtTrang chủTừ vựngTrò chơiTự hìnhNgữ phápSơ đồ👤 Tài khoản⚙️ Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư

岁月

tuế nguyệt
  1. suìyuèHSK5danh từphồn thể 歲月
    năm tháng
    例: 岁月在她脸上留下了痕迹。 – Năm tháng đã để lại dấu vết trên gương mặt bà.
9
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

岁
suì
tuế
tuổi
山 núi + 夕
6 nét · kết cấu trên – dưới · HSK1
Dễ nhầm với 4 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
名míng
danh
tên; (lượng từ cho người); hạng
Hình bàng: 山 núi ≠ 口 miệng, nói, ăn
名字
míngzi · tên
Đồng thanh bàng
同声旁
夕xī
tịch
giao thừa除夕
chúxī · giao thừa
Đồng thanh bàng
同声旁
罗luó
la
lưới bắt chim; giăng bắt; lụa mỏng
Hình bàng: 山 núi ≠ 罒 lưới
包罗万象
bāoluówànxiàng · bao quát mọi thứ; muôn hình vạn trạng
Đồng thanh bàng
同声旁
秽huì
uế
dơ bẩn, ô uế; (N) chất bẩn
Hình bàng: 山 núi ≠ 禾 lúa
污秽
wūhuì · dơ bẩn, ô uế; (N) chất bẩn
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 岁月
月
yuè
nguyệt
tháng, mặt trăng
4 nét · kết cấu lồng vào nhau · HSK1
Dễ nhầm với 5 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
明míng
minh
hiểu rõ明白
míngbai · hiểu rõ
Đồng thanh bàng
同声旁
阴yīn
âm
âm u, trời nhiều mây阴天
yīntiān · trời âm u; ngày nhiều mây
Đồng thanh bàng
同声旁
骨gǔ
cốt
xương骨头
gǔtou · xương
Đồng thanh bàng
同声旁
豚tún
đồn
cá heo海豚
hǎitún · cá heo
Đồng thanh bàng
同声旁
钥yào
dược
chìa khóa钥匙
yàoshi · chìa khóa
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 岁月

② Từ dễ nhầm 易混词

Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.

🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác