岁月
tuế nguyệt
- suìyuèHSK5danh từphồn thể 歲月năm tháng例: 岁月在她脸上留下了痕迹。 – Năm tháng đã để lại dấu vết trên gương mặt bà.
9
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
岁
suì
tuế
tuổi
山 núi + 夕
6 nét · kết cấu trên – dưới · HSK1
Dễ nhầm với 4 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 名 | míng danh | tên; (lượng từ cho người); hạng Hình bàng: 山 núi ≠ 口 miệng, nói, ăn | 名字 míngzi · tên | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 夕 | xī tịch | giao thừa | 除夕 chúxī · giao thừa | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 罗 | luó la | lưới bắt chim; giăng bắt; lụa mỏng Hình bàng: 山 núi ≠ 罒 lưới | 包罗万象 bāoluówànxiàng · bao quát mọi thứ; muôn hình vạn trạng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 秽 | huì uế | dơ bẩn, ô uế; (N) chất bẩn Hình bàng: 山 núi ≠ 禾 lúa | 污秽 wūhuì · dơ bẩn, ô uế; (N) chất bẩn | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 岁月
月
yuè
nguyệt
tháng, mặt trăng
4 nét · kết cấu lồng vào nhau · HSK1
Dễ nhầm với 5 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 明 | míng minh | hiểu rõ | 明白 míngbai · hiểu rõ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 阴 | yīn âm | âm u, trời nhiều mây | 阴天 yīntiān · trời âm u; ngày nhiều mây | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 骨 | gǔ cốt | xương | 骨头 gǔtou · xương | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 豚 | tún đồn | cá heo | 海豚 hǎitún · cá heo | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 钥 | yào dược | chìa khóa | 钥匙 yàoshi · chìa khóa | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 岁月
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.