沙漠
sa mạc
- shāmòHSK5 (đề thi 2025)HSK5 (chuẩn 2021)danh từsa mạc例: 沙漠里很少有植物。 – Trong sa mạc có rất ít thực vật.
20
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
沙
shā
sa
氵 nước + 少
7 nét · kết cấu trái – phải · HSK3
Dễ nhầm với 13 chữ (hiển thị 12):
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 少 | shǎo thiểu | ít Hình bàng: 氵 nước ≠ 小 nhỏ | 多少 duōshao · bao nhiêu | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 省 | shěng tỉnh | tỉnh Hình bàng: 氵 nước ≠ 目 mắt | 节省 jiéshěng · tiết kiệm | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 吵 | chǎo sao | ồn ào Hình bàng: 氵 nước ≠ 口 miệng, nói, ăn | 吵架 chǎojià · cãi vã | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 抄 | chāo sao | chép Hình bàng: 氵 nước ≠ 扌 tay, động tác tay | 抄写 chāoxiě · chép lại, sao chép | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 秒 | miǎo miểu | giây Hình bàng: 氵 nước ≠ 禾 lúa | 争分夺秒 zhēngfēn-duómiǎo · tranh thủ từng phút từng giây; chạy đua với thời gian | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 妙 | miào diệu | tuyệt; hay; khéo Hình bàng: 氵 nước ≠ 女 phụ nữ | 奇妙 qímiào · kỳ diệu; kỳ thú | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 炒 | chǎo sao | xào Hình bàng: 氵 nước ≠ 火 lửa | 炒股 chǎogǔ · chơi chứng khoán; buôn cổ phiếu | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 劣 | liè liệt | tồi tệ; khắc nghiệt; xấu xa Hình bàng: 氵 nước ≠ 力 sức | 恶劣 èliè · tồi tệ; khắc nghiệt; xấu xa | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 钞 | chāo sao | tiền giấy Hình bàng: 氵 nước ≠ 钅 kim loại | 钞票 chāopiào · tiền giấy | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 纱 | shā sa | sợi; vải sa, vải mỏng; lưới mỏng Hình bàng: 氵 nước ≠ 纟 tơ, sợi | 婚纱 hūnshā · váy cưới; áo cưới | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 砂 | shā sa | đường cát Hình bàng: 氵 nước ≠ 石 đá | 砂糖 shātáng · đường cát | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 雀 | què tước | im phăng phắc; lặng ngắt như tờ Hình bàng: 氵 nước ≠ 隹 chim | 鸦雀无声 yāquè-wúshēng · im phăng phắc; lặng ngắt như tờ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 沙漠
漠
mò
mạc
氵 nước + 莫
13 nét · kết cấu trái – phải · HSK5
Dễ nhầm với 7 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 模 | mó mô | qui mô Hình bàng: 氵 nước ≠ 木 cây, gỗ | 规模 guīmó · qui mô | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 摸 | mō mạc | sờ Hình bàng: 氵 nước ≠ 扌 tay, động tác tay | 触摸 chùmō · sờ; chạm vào | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 膜 | mó mạc | màng; lớp màng Hình bàng: 氵 nước ≠ 月 trăng; thịt, cơ thể | 膜 mó · màng; lớp màng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 墓 | mù mộ | mộ; ngôi mộ Hình bàng: 氵 nước ≠ 土 đất | 坟墓 fénmù · mộ; phần mộ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 莫 | mò mạc | vô cùng lớn; lớn nhất Hình bàng: 氵 nước ≠ 艹 cỏ, cây | 莫大 mòdà · vô cùng lớn; lớn nhất | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 寞 | mò mịch | cô đơn Hình bàng: 氵 nước ≠ 宀 mái nhà | 寂寞 jìmò · cô đơn | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 募 | mù mộ | quyên góp; kêu gọi quyên góp Hình bàng: 氵 nước ≠ 力 sức | 募捐 mùjuān · quyên góp; kêu gọi quyên góp | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 沙漠
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.