寂寞
tịch mịch
- jìmòHSK6 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)tính từcô đơn例: 她感到非常寂寞。 – Cô ấy cảm thấy vô cùng cô đơn.
10
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
寂
jì
tịch
宀 mái nhà + 叔
11 nét · kết cấu trên – dưới · HSK7-9
Dễ nhầm với 3 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 叔 | shū thúc | chú Hình bàng: 宀 mái nhà ≠ 又 tay | 叔叔 shūshu · chú | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 督 | dū đốc | giám sát; đôn đốc Hình bàng: 宀 mái nhà ≠ 目 mắt | 监督 jiāndū · giám sát; đôn đốc | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 椒 | jiāo tiêu | ớt Hình bàng: 宀 mái nhà ≠ 木 cây, gỗ | 辣椒 làjiāo · ớt | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 寂寞
寞
mò
mịch
宀 mái nhà + 莫
13 nét · kết cấu trên – dưới · HSK7-9
Dễ nhầm với 7 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 模 | mó mô | qui mô Hình bàng: 宀 mái nhà ≠ 木 cây, gỗ | 规模 guīmó · qui mô | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 摸 | mō mạc | sờ Hình bàng: 宀 mái nhà ≠ 扌 tay, động tác tay | 触摸 chùmō · sờ; chạm vào | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 漠 | mò mạc | sa mạc Hình bàng: 宀 mái nhà ≠ 氵 nước | 沙漠 shāmò · sa mạc | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 膜 | mó mạc | màng; lớp màng Hình bàng: 宀 mái nhà ≠ 月 trăng; thịt, cơ thể | 膜 mó · màng; lớp màng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 墓 | mù mộ | mộ; ngôi mộ Hình bàng: 宀 mái nhà ≠ 土 đất | 坟墓 fénmù · mộ; phần mộ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 莫 | mò mạc | vô cùng lớn; lớn nhất Hình bàng: 宀 mái nhà ≠ 艹 cỏ, cây | 莫大 mòdà · vô cùng lớn; lớn nhất | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 募 | mù mộ | quyên góp; kêu gọi quyên góp Hình bàng: 宀 mái nhà ≠ 力 sức | 募捐 mùjuān · quyên góp; kêu gọi quyên góp | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 寂寞
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.