HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

规模

quy mô
  1. guīmóHSK5 (đề thi 2025)HSK4 (chuẩn 2021)danh từphồn thể 規模
    qui mô
    例: 公司的规模不断扩大。 – Quy mô của công ty không ngừng mở rộng.
11
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

规
guī
quy
见 nhìn + 夫
8 nét · kết cấu trái – phải · HSK3
Dễ nhầm với 4 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
夫fu
phu
bác sĩ, đại phu大夫
dàifu · bác sĩ, đại phu
Đồng thanh bàng
同声旁
扶fú
phù
đỡ, dìu; vịn
Hình bàng: 见 nhìn ≠ 扌 tay, động tác tay
扶持
fúchí · nâng đỡ; hỗ trợ
Đồng thanh bàng
同声旁
肤fū
phu
da
Hình bàng: 见 nhìn ≠ 月 trăng; thịt, cơ thể
皮肤
pífū · da
Đồng thanh bàng
同声旁
窥kuī
khuy
nhìn trộm; rình mò (đời tư)
Hình bàng: 见 nhìn ≠ 穴 hang, lỗ
偷窥
tōukuī · nhìn trộm; rình mò (đời tư)
Đồng thanh bàng
同声旁
⚖️ Hình bàng 见 dễ lẫn với 贝: 贝 (vỏ sò – tiền, của cải): 财 购 贵 费. 见 (nhìn): 观 现 规 觉.
Trong từ 规模
模
mó
mô
木 cây, gỗ + 莫
14 nét · kết cấu trái – phải · HSK4
Dễ nhầm với 7 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
摸mō
mạc
sờ
Hình bàng: 木 cây, gỗ ≠ 扌 tay, động tác tay
触摸
chùmō · sờ; chạm vào
Đồng thanh bàng
同声旁
漠mò
mạc
sa mạc
Hình bàng: 木 cây, gỗ ≠ 氵 nước
沙漠
shāmò · sa mạc
Đồng thanh bàng
同声旁
膜mó
mạc
màng; lớp màng
Hình bàng: 木 cây, gỗ ≠ 月 trăng; thịt, cơ thể
膜
mó · màng; lớp màng
Đồng thanh bàng
同声旁
墓mù
mộ
mộ; ngôi mộ
Hình bàng: 木 cây, gỗ ≠ 土 đất
坟墓
fénmù · mộ; phần mộ
Đồng thanh bàng
同声旁
莫mò
mạc
vô cùng lớn; lớn nhất
Hình bàng: 木 cây, gỗ ≠ 艹 cỏ, cây
莫大
mòdà · vô cùng lớn; lớn nhất
Đồng thanh bàng
同声旁
寞mò
mịch
cô đơn
Hình bàng: 木 cây, gỗ ≠ 宀 mái nhà
寂寞
jìmò · cô đơn
Đồng thanh bàng
同声旁
募mù
mộ
quyên góp; kêu gọi quyên góp
Hình bàng: 木 cây, gỗ ≠ 力 sức
募捐
mùjuān · quyên góp; kêu gọi quyên góp
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 规模

② Từ dễ nhầm 易混词

Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.

🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác