岁
tuế
- suìHSK1lượng từphồn thể 歲tuổi例: 我今年二十五岁。 – Năm nay tôi hai mươi lăm tuổi.
4
chữ dễ nhầm
3
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
岁
suì
tuế
tuổi
山 núi + 夕
6 nét · kết cấu trên – dưới · HSK1
Dễ nhầm với 4 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 名 | míng danh | tên; (lượng từ cho người); hạng Hình bàng: 山 núi ≠ 口 miệng, nói, ăn | 名字 míngzi · tên | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 夕 | xī tịch | giao thừa | 除夕 chúxī · giao thừa | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 罗 | luó la | lưới bắt chim; giăng bắt; lụa mỏng Hình bàng: 山 núi ≠ 罒 lưới | 包罗万象 bāoluówànxiàng · bao quát mọi thứ; muôn hình vạn trạng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 秽 | huì uế | dơ bẩn, ô uế; (N) chất bẩn Hình bàng: 山 núi ≠ 禾 lúa | 污秽 wūhuì · dơ bẩn, ô uế; (N) chất bẩn | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 岁
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ đồng âm 同音词 (1)
Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.
| 碎 | suì toái | vỡ vụn | HSK5 |
Từ cận âm 近音词 (2)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.