炒股
sao cổ
- chǎogǔHSK6chơi chứng khoán; buôn cổ phiếu例: 他最近迷上了炒股,天天看行情。 – Gần đây anh ấy mê chơi chứng khoán, ngày nào cũng xem giá.
18
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
炒
chǎo
sao
xào
火 lửa + 少
8 nét · kết cấu trái – phải · HSK6
Dễ nhầm với 12 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 少 | shǎo thiểu | ít Hình bàng: 火 lửa ≠ 小 nhỏ | 多少 duōshao · bao nhiêu | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 省 | shěng tỉnh | tỉnh Hình bàng: 火 lửa ≠ 目 mắt | 节省 jiéshěng · tiết kiệm | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 吵 | chǎo sao | ồn ào Hình bàng: 火 lửa ≠ 口 miệng, nói, ăn | 吵架 chǎojià · cãi vã | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 沙 | shā sa | ghế sô pha Hình bàng: 火 lửa ≠ 氵 nước | 沙发 shāfā · ghế sô pha | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 抄 | chāo sao | chép Hình bàng: 火 lửa ≠ 扌 tay, động tác tay | 抄写 chāoxiě · chép lại, sao chép | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 秒 | miǎo miểu | giây Hình bàng: 火 lửa ≠ 禾 lúa | 争分夺秒 zhēngfēn-duómiǎo · tranh thủ từng phút từng giây; chạy đua với thời gian | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 妙 | miào diệu | tuyệt; hay; khéo Hình bàng: 火 lửa ≠ 女 phụ nữ | 奇妙 qímiào · kỳ diệu; kỳ thú | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 劣 | liè liệt | tồi tệ; khắc nghiệt; xấu xa Hình bàng: 火 lửa ≠ 力 sức | 恶劣 èliè · tồi tệ; khắc nghiệt; xấu xa | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 钞 | chāo sao | tiền giấy Hình bàng: 火 lửa ≠ 钅 kim loại | 钞票 chāopiào · tiền giấy | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 纱 | shā sa | sợi; vải sa, vải mỏng; lưới mỏng Hình bàng: 火 lửa ≠ 纟 tơ, sợi | 婚纱 hūnshā · váy cưới; áo cưới | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 砂 | shā sa | đường cát Hình bàng: 火 lửa ≠ 石 đá | 砂糖 shātáng · đường cát | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 雀 | què tước | im phăng phắc; lặng ngắt như tờ Hình bàng: 火 lửa ≠ 隹 chim | 鸦雀无声 yāquè-wúshēng · im phăng phắc; lặng ngắt như tờ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 炒股
股
gǔ
cổ
luồng, làn (mùi, khí, sức); cổ phần
月 trăng; thịt, cơ thể + 殳
8 nét · kết cấu trái – phải · HSK6
Dễ nhầm với 6 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 没 | méi một | không có, chưa Hình bàng: 月 trăng; thịt, cơ thể ≠ 氵 nước | 没事 méishì · không sao; không có gì; rảnh rỗi | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 般 | bān ban | thông thường Hình bàng: 月 trăng; thịt, cơ thể ≠ 舟 thuyền | 一般 yībān · thông thường | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 设 | shè thiết | đặt, lập; (toán học) giả sử Hình bàng: 月 trăng; thịt, cơ thể ≠ 讠 lời nói | 建设 jiànshè · dựng xây, xây dựng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 投 | tóu đầu | ném; bỏ (vào); gửi Hình bàng: 月 trăng; thịt, cơ thể ≠ 扌 tay, động tác tay | 投入 tóurù · dồn (tâm sức) vào; đầu tư; vốn đầu tư | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 役 | yì dịch | chiến dịch; trận đánh lớn Hình bàng: 月 trăng; thịt, cơ thể ≠ 彳 bước đi | 战役 zhànyì · chiến dịch; trận đánh lớn | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 疫 | yì dịch | phòng dịch; phòng chống dịch bệnh Hình bàng: 月 trăng; thịt, cơ thể ≠ 疒 bệnh | 防疫 fángyì · phòng dịch; phòng chống dịch bệnh | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 炒股
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.