罗
la
- luóHSK7–9 (chuẩn 2021)Ngoài đề thi 2025danh từ / động từphồn thể 羅lưới bắt chim; giăng bắt; lụa mỏng例: 这家店生意冷清,门可罗雀。 – Cửa hàng này buôn bán ế ẩm, vắng tanh như chùa bà Đanh.
6
chữ dễ nhầm
2
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
罗
luó
la
lưới bắt chim; giăng bắt; lụa mỏng
罒 lưới + 夕
kết cấu trên – dưới · HSK7-9
Dễ nhầm với 6 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 岁 | suì tuế | tuổi Hình bàng: 罒 lưới ≠ 山 núi | 岁月 suìyuè · năm tháng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 名 | míng danh | tên; (lượng từ cho người); hạng Hình bàng: 罒 lưới ≠ 口 miệng, nói, ăn | 名字 míngzi · tên | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 夕 | xī tịch | giao thừa | 除夕 chúxī · giao thừa | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 逻 | luó luận | logic Hình bàng: 罒 lưới ≠ 辶 đi, di chuyển | 逻辑 luójí · logic | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 啰 | luō la | lải nhải; dài dòng; lôi thôi Hình bàng: 罒 lưới ≠ 口 miệng, nói, ăn | 啰唆 luōsuo · lải nhải; dài dòng; lôi thôi | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 萝 | luó la | củ cải Hình bàng: 罒 lưới ≠ 艹 cỏ, cây | 萝卜 luóbo · củ cải | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 罗
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ cận âm 近音词 (2)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.