关机
quan cơ
- guānjīHSK2phồn thể 關機tắt máy (điện thoại, máy tính…)例: 我电脑自动关机了。 – Máy tính của tôi tự tắt rồi.
11
chữ dễ nhầm
1
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
关
guān
quan
đóng, tắt
丷 chia + 天
6 nét · kết cấu trên – dưới · HSK1
Dễ nhầm với 3 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 送 | sòng tống | tặng Hình bàng: 丷 chia ≠ 辶 đi, di chuyển | 送到 sòngdào · đưa đến; giao đến | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 联 | lián liên | liên hợp, liên kết; cùng nhau Hình bàng: 丷 chia ≠ 耳 tai | 联合 liánhé · liên hợp, liên kết; cùng nhau | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 郑 | zhèng trịnh | trịnh trọng; nghiêm túc Hình bàng: 丷 chia ≠ 阝 gò đất (trái) · thành ấp (phải) | 郑重 zhèngzhòng · trịnh trọng; nghiêm túc | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 关机
机
jī
cơ
木 cây, gỗ + 几
6 nét · kết cấu trái – phải · HSK1
Dễ nhầm với 8 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 几 | jǐ kỷ | mấy | 几乎 jīhū · hầu như, gần như | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 虎 | hǔ hổ | con hổ Hình bàng: 木 cây, gỗ ≠ 虍 vằn hổ | 老虎 lǎohǔ · con hổ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 朵 | duǒ đóa | bông Hình bàng: 木 cây, gỗ ≠ 木 cây, gỗ | 耳朵 ěrduo · tai | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 肌 | jī cơ | cơ bắp Hình bàng: 木 cây, gỗ ≠ 月 trăng; thịt, cơ thể | 肌肉 jīròu · cơ bắp | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 讥 | jī cơ | chế giễu; cười nhạo Hình bàng: 木 cây, gỗ ≠ 讠 lời nói | 讥笑 jīxiào · chế giễu; cười nhạo | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 饥 | jī cơ | đói; nạn đói Hình bàng: 木 cây, gỗ ≠ 饣 ăn uống | 饥饿 jī'è · đói; nạn đói | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 冗 | rǒng nhũng | dài dòng; rườm rà Hình bàng: 木 cây, gỗ ≠ 冖 che phủ | 冗长 rǒngcháng · dài dòng; rườm rà | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 秃 | tū thốc | hói, trọc; trụi (cây, núi); cùn Hình bàng: 木 cây, gỗ ≠ 禾 lúa | 秃 tū · hói, trọc; trụi (cây, núi); cùn | Đồng thanh bàng 同声旁 |
⚖️ Hình bàng 木 dễ lẫn với 扌: 扌 (tay) có nét móc: 打 找 把 – động tác tay. 木 (cây) có nét chấm phải: 村 树 根 – cây cối, gỗ.
Trong từ 关机
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ đảo trật tự 同素逆序词 (1)
Cùng các chữ nhưng đảo vị trí → nghĩa khác.
| 机关 | jīguān cơ quan | cơ quan (nhà nước); bộ phận máy móc | HSK6 |