汉语HanyuStep
🔎 Tra phân biệtTrang chủTừ vựngTrò chơiTự hìnhNgữ phápSơ đồ👤 Tài khoản⚙️ Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư

这就是说

giá tựu thị thuyết
  1. zhè jiùshì shuōHSK6phồn thể 這就是說
    nói cách khác; nghĩa là
    例: 他还没回电话,这就是说他还在开会。 – Anh ấy vẫn chưa gọi lại, nghĩa là anh ấy vẫn đang họp.
37
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

这
zhè
giá
đây, này
辶 đi, di chuyển + 文
7 nét · kết cấu bao trái – dưới · HSK1
Dễ nhầm với 27 chữ (hiển thị 12):
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
文wén
văn
chữ viết, ngôn ngữ (viết); bài văn; văn chương
Hình bàng: 辶 đi, di chuyển ≠ 亠 nắp
课文
kèwén · bài khóa; bài đọc
Đồng thanh bàng
同声旁
吝lìn
lận
keo kiệt; bủn xỉn
Hình bàng: 辶 đi, di chuyển ≠ 口 miệng, nói, ăn
吝啬
lìnsè · keo kiệt; bủn xỉn
Đồng thanh bàng
同声旁
纹wén
văn
vân tay; dấu vân tay
Hình bàng: 辶 đi, di chuyển ≠ 纟 tơ, sợi
指纹
zhǐwén · vân tay; dấu vân tay
Đồng thanh bàng
同声旁
紊wěn
vặn
rối loạn; hỗn loạn
Hình bàng: 辶 đi, di chuyển ≠ 糸 tơ, sợi
紊乱
wěnluàn · rối loạn; hỗn loạn
Đồng thanh bàng
同声旁
坟fén
phần
mộ; mồ mả
Hình bàng: 辶 đi, di chuyển ≠ 土 đất
坟墓
fénmù · mộ; phần mộ
Đồng thanh bàng
同声旁
虔qián
kiền
thành kính; sùng đạo; mộ đạo
Hình bàng: 辶 đi, di chuyển ≠ 虍 vằn hổ
虔诚
qiánchéng · thành kính; sùng đạo; mộ đạo
Đồng thanh bàng
同声旁
蚊wén
văn
màn chống muỗi; mùng
Hình bàng: 辶 đi, di chuyển ≠ 虫 sâu bọ
蚊帐
wénzhàng · màn chống muỗi; mùng
Đồng thanh bàng
同声旁
远yuǎn
viễn
xa
Bộ kiện trong: 文 ≠ 元
永远
yǒngyuǎn · mãi mãi
Cùng kết cấu bao vây
包围结构
还huán
hoàn
vẫn, còn
Bộ kiện trong: 文 ≠ 不
还是
háishi · vẫn còn, hay là
Cùng kết cấu bao vây
包围结构
进jìn
tiến
vào
Bộ kiện trong: 文 ≠ 井
进来
jìnlái · đi vào; vào (về phía người nói)
Cùng kết cấu bao vây
包围结构
道dào
đạo
(lượng từ cho câu hỏi, bài tập, món ăn, cửa…)
Bộ kiện trong: 文 ≠ 首
知道
zhīdào · biết
Cùng kết cấu bao vây
包围结构
边biān
biên
bên; cạnh; mép
Bộ kiện trong: 文 ≠ 力
北边
běibian · phía bắc; bên phía bắc
Cùng kết cấu bao vây
包围结构
Trong từ 这就是说
就

Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.

Trong từ 这就是说
是
shì
thị
là, thì
9 nét · kết cấu trên – dưới · HSK1
Dễ nhầm với 4 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
提tí
đề
đề ra提出
tíchū · đưa ra; đề xuất; nêu (vấn đề)
Đồng thanh bàng
同声旁
题tí
đề
câu hỏi, đề bài难题
nántí · câu hỏi khó; vấn đề nan giải
Đồng thanh bàng
同声旁
堤dī
đê
đê堤坝
dībà · đê đập
Đồng thanh bàng
同声旁
匙shi
thự
chìa khóa钥匙
yàoshi · chìa khóa
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 这就是说
说
shuō
thuyết
nói
讠 lời nói + 兑
9 nét · kết cấu trái – phải · HSK1
Dễ nhầm với 6 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
阅yuè
duyệt
đọc hiểu
Hình bàng: 讠 lời nói ≠ 门 cửa
阅读
yuèdú · đọc hiểu
Đồng thanh bàng
同声旁
脱tuō
thoát
cởi
Hình bàng: 讠 lời nói ≠ 月 trăng; thịt, cơ thể
摆脱
bǎituō · thoát khỏi
Đồng thanh bàng
同声旁
税shuì
thuế
thuế
Hình bàng: 讠 lời nói ≠ 禾 lúa
免税
miǎnshuì · miễn thuế
Đồng thanh bàng
同声旁
兑duì
đối
đổi (tiền); pha (thêm nước)
Hình bàng: 讠 lời nói ≠ 丷 chia
兑换
duìhuàn · đổi
Đồng thanh bàng
同声旁
悦yuè
duyệt
vui vẻ; vui sướng; hân hoan
Hình bàng: 讠 lời nói ≠ 忄 tim, tình cảm
愉悦
yúyuè · vui vẻ; vui sướng; hân hoan
Đồng thanh bàng
同声旁
锐ruì
nhuệ
sắc nhọn; sắc bén; gay gắt
Hình bàng: 讠 lời nói ≠ 钅 kim loại
尖锐
jiānruì · sắc nhọn; sắc bén; gay gắt
Đồng thanh bàng
同声旁
⚖️ Hình bàng 讠 dễ lẫn với 氵: 讠 (lời nói) 2 nét: 说 话 请. 氵 (nước) 3 chấm: 洗 河 清. Viết vội rất dễ lẫn.
Trong từ 这就是说

② Từ dễ nhầm 易混词

Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.

🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác