虔诚
kiền thành
- qiánchéngHSK7–9tính từphồn thể 虔誠thành kính; sùng đạo; mộ đạo例: 她是一位虔诚的佛教徒,每天都要念经。 – Bà ấy là một Phật tử thành kính, ngày nào cũng tụng kinh.
10
chữ dễ nhầm
1
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
虔
qián
kiền
虍 vằn hổ + 文
kết cấu bao trái – trên · HSK7-9
Dễ nhầm với 7 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 文 | wén văn | chữ viết, ngôn ngữ (viết); bài văn; văn chương Hình bàng: 虍 vằn hổ ≠ 亠 nắp | 课文 kèwén · bài khóa; bài đọc | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 这 | zhè giá | đây, này Hình bàng: 虍 vằn hổ ≠ 辶 đi, di chuyển | 这个 zhège · cái này; này | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 吝 | lìn lận | keo kiệt; bủn xỉn Hình bàng: 虍 vằn hổ ≠ 口 miệng, nói, ăn | 吝啬 lìnsè · keo kiệt; bủn xỉn | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 纹 | wén văn | vân tay; dấu vân tay Hình bàng: 虍 vằn hổ ≠ 纟 tơ, sợi | 指纹 zhǐwén · vân tay; dấu vân tay | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 紊 | wěn vặn | rối loạn; hỗn loạn Hình bàng: 虍 vằn hổ ≠ 糸 tơ, sợi | 紊乱 wěnluàn · rối loạn; hỗn loạn | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 坟 | fén phần | mộ; mồ mả Hình bàng: 虍 vằn hổ ≠ 土 đất | 坟墓 fénmù · mộ; phần mộ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 蚊 | wén văn | màn chống muỗi; mùng Hình bàng: 虍 vằn hổ ≠ 虫 sâu bọ | 蚊帐 wénzhàng · màn chống muỗi; mùng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 虔诚
诚
chéng
thành
讠 lời nói + 成
8 nét · kết cấu trái – phải · HSK4
Dễ nhầm với 3 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 成 | chéng thành | thành; trở thành; xong (sau động từ) Hình bàng: 讠 lời nói ≠ 戈 vũ khí | 变成 biànchéng · biến thành; trở thành | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 城 | chéng thành | thành phố; thành, tường thành Hình bàng: 讠 lời nói ≠ 土 đất | 长城 Chángchéng · Trường Thành | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 盛 | shèng thịnh | xới, múc (cơm, canh); đựng; chứa Hình bàng: 讠 lời nói ≠ 皿 đồ đựng | 昌盛 chāngshèng · thịnh vượng; hưng thịnh | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 虔诚
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ đồng âm 同音词 (1)
Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.
| 前程 | qiánchéng tiền trình | tiền đồ; tương lai | HSK7-9 |