难题
nan đề
- nántíHSK2danh từphồn thể 難題câu hỏi khó; vấn đề nan giải例: 这道难题我想了很久。 – Bài toán khó này tôi nghĩ rất lâu.
7
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
难
nán
nan
khó
隹 chim + 又
10 nét · kết cấu trái – phải · HSK1
Dễ nhầm với 3 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 滩 | tān than | bãi biển Hình bàng: 隹 chim ≠ 氵 nước | 海滩 hǎitān · bãi biển | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 摊 | tān than | bày ra, trải ra; chia (chi phí); (N) sạp hàng; (M) vũng, bãi Hình bàng: 隹 chim ≠ 扌 tay, động tác tay | 摊 tān · bày ra, trải ra; chia (chi phí); (N) sạp hàng; (M) vũng, bãi | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 瘫 | tān than | liệt; rã rời, mềm nhũn Hình bàng: 隹 chim ≠ 疒 bệnh | 瘫痪 tānhuàn · bại liệt; bóng: tê liệt (hệ thống, giao thông) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 难题
题
tí
đề
câu hỏi, đề bài
页 đầu + 是
15 nét · kết cấu bao trái – dưới · HSK2
Dễ nhầm với 4 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 是 | shì thị | là, thì | 还是 háishi · vẫn còn, hay là | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 提 | tí đề | đề ra Hình bàng: 页 đầu ≠ 扌 tay, động tác tay | 提出 tíchū · đưa ra; đề xuất; nêu (vấn đề) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 堤 | dī đê | đê Hình bàng: 页 đầu ≠ 土 đất | 堤坝 dībà · đê đập | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 匙 | shi thự | chìa khóa Hình bàng: 页 đầu ≠ 匕 cái thìa | 钥匙 yàoshi · chìa khóa | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 难题
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.