尖锐
tiêm nhuệ
- jiānruìHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)tính từphồn thể 尖銳sắc nhọn; sắc bén; gay gắt例: 他在会上提出了一个很尖锐的问题。 – Anh ấy đã nêu ra một câu hỏi rất sắc bén trong cuộc họp.
12
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
尖
jiān
tiêm
nhọn; (âm thanh) chói tai; (mắt, tai) tinh
小 nhỏ + 大
kết cấu trên – dưới · HSK6
Dễ nhầm với 6 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 大 | dà đại | lớn, to | 不大 bù dà · không lớn; không… lắm | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 因 | yīn nhân | vì; do; nguyên nhân Hình bàng: 小 nhỏ ≠ 囗 vây quanh | 因为 yīnwèi · vì | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 达 | dá đạt | diễn đạt, bày tỏ Hình bàng: 小 nhỏ ≠ 辶 đi, di chuyển | 表达 biǎodá · diễn đạt, bày tỏ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 庆 | qìng khánh | Quốc khánh Hình bàng: 小 nhỏ ≠ 广 mái nhà rộng | 国庆 guóqìng · Quốc khánh | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 类 | lèi loại | loại, kiểu Hình bàng: 小 nhỏ ≠ 米 gạo | 类似 lèisì · tương tự, giống như | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 驮 | tuó thồ | thồ; chở trên lưng Hình bàng: 小 nhỏ ≠ 马 ngựa | 驮 tuó · thồ; chở trên lưng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 尖锐
锐
ruì
nhuệ
钅 kim loại + 兑
kết cấu trái – phải · HSK7-9
Dễ nhầm với 6 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 说 | shuō thuyết | nói Hình bàng: 钅 kim loại ≠ 讠 lời nói | 说话 shuōhuà · nói chuyện | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 阅 | yuè duyệt | đọc hiểu Hình bàng: 钅 kim loại ≠ 门 cửa | 阅读 yuèdú · đọc hiểu | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 脱 | tuō thoát | cởi Hình bàng: 钅 kim loại ≠ 月 trăng; thịt, cơ thể | 摆脱 bǎituō · thoát khỏi | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 税 | shuì thuế | thuế Hình bàng: 钅 kim loại ≠ 禾 lúa | 免税 miǎnshuì · miễn thuế | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 兑 | duì đối | đổi (tiền); pha (thêm nước) Hình bàng: 钅 kim loại ≠ 丷 chia | 兑换 duìhuàn · đổi | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 悦 | yuè duyệt | vui vẻ; vui sướng; hân hoan Hình bàng: 钅 kim loại ≠ 忄 tim, tình cảm | 愉悦 yúyuè · vui vẻ; vui sướng; hân hoan | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 尖锐
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.