堤坝
đê bá
- dībàHSK7–9danh từphồn thể 堤壩đê đập例: 暴雨过后,工作人员仔细检查了堤坝的安全情况。 – Sau trận mưa lớn, nhân viên đã kiểm tra kỹ tình trạng an toàn của đê đập.
8
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
堤
dī
đê
đê
土 đất + 是
kết cấu trái – phải · HSK7-9
Dễ nhầm với 4 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 是 | shì thị | là, thì | 还是 háishi · vẫn còn, hay là | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 提 | tí đề | đề ra Hình bàng: 土 đất ≠ 扌 tay, động tác tay | 提出 tíchū · đưa ra; đề xuất; nêu (vấn đề) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 题 | tí đề | câu hỏi, đề bài Hình bàng: 土 đất ≠ 页 đầu | 难题 nántí · câu hỏi khó; vấn đề nan giải | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 匙 | shi thự | chìa khóa Hình bàng: 土 đất ≠ 匕 cái thìa | 钥匙 yàoshi · chìa khóa | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 堤坝
坝
bà
bá
đập (nước); đê
土 đất + 贝
kết cấu trái – phải · HSK7-9
Dễ nhầm với 4 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 员 | yuán viên | viên, người (làm một công việc) Hình bàng: 土 đất ≠ 口 miệng, nói, ăn | 成员 chéngyuán · thành viên | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 贝 | bèi bối | bảo bối, đồ quý, người thân yêu Hình bàng: 土 đất ≠ 人 người | 宝贝 bǎobèi · bảo bối, đồ quý, người thân yêu | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 则 | zé tắc | thì; còn, lại (biểu thị đối chiếu); hễ… thì Hình bàng: 土 đất ≠ 刂 dao, cắt | 否则 fǒuzé · nếu không thì | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 狈 | bèi bái | thảm hại; khốn đốn; nhếch nhác Hình bàng: 土 đất ≠ 犭 thú vật | 狼狈 lángbèi · thảm hại; khốn đốn; nhếch nhác | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 堤坝
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.