匙
thự
- shiHSK7–9钥匙: chìa khóa例: 他总是丢三落四的,今天又忘带钥匙了。
4
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
匙
shi
thự
匕 cái thìa + 是
11 nét · kết cấu bao trái – dưới · HSK7-9
Dễ nhầm với 4 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 是 | shì thị | là, thì | 还是 háishi · vẫn còn, hay là | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 提 | tí đề | đề ra Hình bàng: 匕 cái thìa ≠ 扌 tay, động tác tay | 提出 tíchū · đưa ra; đề xuất; nêu (vấn đề) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 题 | tí đề | câu hỏi, đề bài Hình bàng: 匕 cái thìa ≠ 页 đầu | 难题 nántí · câu hỏi khó; vấn đề nan giải | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 堤 | dī đê | đê Hình bàng: 匕 cái thìa ≠ 土 đất | 堤坝 dībà · đê đập | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 匙
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.