愉悦
du duyệt
- yúyuèHSK7–9tính từphồn thể 愉悅vui vẻ; vui sướng; hân hoan例: 优美的音乐让人心情愉悦。 – Âm nhạc êm dịu khiến tâm trạng con người vui vẻ.
11
chữ dễ nhầm
1
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
愉
yú
du
忄 tim, tình cảm + 俞
12 nét · kết cấu trái – phải · HSK6
Dễ nhầm với 5 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 输 | shū thâu | thua Hình bàng: 忄 tim, tình cảm ≠ 车 xe | 输入 shūrù · nhập | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 偷 | tōu thâu | ăn trộm Hình bàng: 忄 tim, tình cảm ≠ 亻 người | 偷偷 tōutōu · lén, lén lút | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 喻 | yù dụ | ví von, so sánh; phép ví von, ẩn dụ Hình bàng: 忄 tim, tình cảm ≠ 口 miệng, nói, ăn | 比喻 bǐyù · ví von, so sánh; phép ví von, ẩn dụ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 愈 | yù dũ | càng; (văn) khỏi bệnh Hình bàng: 忄 tim, tình cảm ≠ 心 tim, tình cảm, suy nghĩ | 愈加 yùjiā · càng thêm; càng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 逾 | yú du | quá hạn Hình bàng: 忄 tim, tình cảm ≠ 辶 đi, di chuyển | 逾期 yúqī · quá hạn | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 愉悦
悦
yuè
duyệt
忄 tim, tình cảm + 兑
kết cấu trái – phải · HSK7-9
Dễ nhầm với 6 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 说 | shuō thuyết | nói Hình bàng: 忄 tim, tình cảm ≠ 讠 lời nói | 说话 shuōhuà · nói chuyện | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 阅 | yuè duyệt | đọc hiểu Hình bàng: 忄 tim, tình cảm ≠ 门 cửa | 阅读 yuèdú · đọc hiểu | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 脱 | tuō thoát | cởi Hình bàng: 忄 tim, tình cảm ≠ 月 trăng; thịt, cơ thể | 摆脱 bǎituō · thoát khỏi | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 税 | shuì thuế | thuế Hình bàng: 忄 tim, tình cảm ≠ 禾 lúa | 免税 miǎnshuì · miễn thuế | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 兑 | duì đối | đổi (tiền); pha (thêm nước) Hình bàng: 忄 tim, tình cảm ≠ 丷 chia | 兑换 duìhuàn · đổi | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 锐 | ruì nhuệ | sắc nhọn; sắc bén; gay gắt Hình bàng: 忄 tim, tình cảm ≠ 钅 kim loại | 尖锐 jiānruì · sắc nhọn; sắc bén; gay gắt | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 愉悦
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ cận âm 近音词 (1)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.
| 预约 | yùyuē dự ước | hẹn trước; đặt lịch; đặt chỗ trước | HSK6 |